Tra thuật ngữ pháp luật theo vần A–Z
1.000 thuật ngữ, xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt (Đ tách riêng sau D). Bấm vần hoặc con số để xem đủ danh sách.
A20 mục
B71 mục
C120 mục
D27 mục
Đ70 mục
E1 mục
G50 mục
H85 mục
K55 mục
L28 mục
M16 mục
N89 mục
O3 mục
P32 mục
Q56 mục
R5 mục
S28 mục
T189 mục
U5 mục
V30 mục
X17 mục
Y3 mục
Thêm 4.500 thuật ngữ định nghĩa nguyên văn trong 766 luật, bộ luật (trích đúng khoản, điều).
Vần A 20 thuật ngữ
- Ấn định thuếchuyên sâu
- Án lệchuyên sâu
- An ninh hàng khôngchuyên sâu
- An ninh mạngchuyên sâu
- An ninh năng lượngchuyên sâu
- Án phạt tiền (hình sự)chuyên sâu
- Án phí hình sựchuyên sâu
- Án phíchuyên sâu
Vần B 71 thuật ngữ
- Bản án có hiệu lực pháp luậtchuyên sâu
- Bản án sơ thẩmchuyên sâu
- Bản cáo bạchchuyên sâu
- Bàn giao nhà ởchuyên sâu
- Bán hàng đa cấpchuyên sâu
- Bán hàng dưới giá thành nhằm loại bỏ đối thủchuyên sâu
- Ban kiểm soátchuyên sâu
- Ban quản trị nhà chung cưchuyên sâu
Vần C 120 thuật ngữ
- Cải tạo, phục hồi môi trườngchuyên sâu
- Cải tạo, xây dựng lại nhà chung cưchuyên sâu
- Cầm cố tài sảnchuyên sâu
- Cấm đi khỏi nơi cư trúchuyên sâu
- Căn hộ chung cưchuyên sâu
- Cảng biểnchuyên sâu
- Cảng hàng không, sân baychuyên sâu
- Cạnh tranh không lành mạnhchuyên sâu
Vần D 27 thuật ngữ
- Dầu khíchuyên sâu
- Dạy thêm, học thêmchuyên sâu
- Di chúc bằng văn bảnchuyên sâu
- Di chúc chung của vợ chồngchuyên sâu
- Di chúc miệngchuyên sâu
- Di chúcchuyên sâu
- Di sản dùng vào việc thờ cúngchuyên sâu
- Di sản thừa kế không người nhậnchuyên sâu
Vần Đ 70 thuật ngữ
- Đa dạng sinh họcchuyên sâu
- Đại diện cho thương nhânchuyên sâu
- Đại diện giữa vợ và chồngchuyên sâu
- Đại diện theo ủy quyềnchuyên sâu
- Đại hội đồng cổ đôngchuyên sâu
- Đại lý bảo hiểmchuyên sâu
- Đại lý làm thủ tục hải quanchuyên sâu
- Đại lý thương mạichuyên sâu
Vần E 1 thuật ngữ
- Ép buộc trong kinh doanhchuyên sâu
Vần G 50 thuật ngữ
- Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khácchuyên sâu
- Gia công trong thương mạichuyên sâu
- Giá đấtchuyên sâu
- Giá điệnchuyên sâu
- Gia hạn nộp thuếchuyên sâu
- Giải phóng hàngchuyên sâu
- Giải phóng mặt bằngchuyên sâu
- Giải quyết tranh chấp thương mạichuyên sâu
Vần H 85 thuật ngữ
- Hạn chế quyền của cha mẹ đối với con chưa thành niênchuyên sâu
- Hạn mức đấtchuyên sâu
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệpchuyên sâu
- Hạn mức tín dụngchuyên sâu
- Hạng giấy phép lái xechuyên sâu
- Hàng giảchuyên sâu
- Hãng hàng khôngchuyên sâu
- Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩuchuyên sâu
Vần K 55 thuật ngữ
- Kê biên tài sảnchuyên sâu
- Kế hoạch sử dụng đấtchuyên sâu
- Kê khai thuếchuyên sâu
- Kế toán trưởngchuyên sâu
- Kế toánchuyên sâu
- Kết hôn có yếu tố nước ngoàichuyên sâu
- Kết hôn trái pháp luậtchuyên sâu
- Kết hônchuyên sâu
Vần L 28 thuật ngữ
- Lãi quá hạnchuyên sâu
- Lãi suất cho vaychuyên sâu
- Lãi suấtchuyên sâu
- Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trườngchuyên sâu
- Làm thêm giờchuyên sâu
- Lấn chiếm đấtchuyên sâu
- Lao động chưa thành niênchuyên sâu
- Lao động nữchuyên sâu
Vần M 16 thuật ngữ
- Mã số doanh nghiệpchuyên sâu
- Mã số hàng hóa (HS)chuyên sâu
- Mã số thuếchuyên sâu
- Mang thai hộ vì mục đích nhân đạochuyên sâu
- Mật độ xây dựngchuyên sâu
- Miễn hình phạtchuyên sâu
- Miễn trách nhiệm do bất khả khángchuyên sâu
- Miễn trách nhiệm hình sựchuyên sâu
Vần N 89 thuật ngữ
- Năm tài chínhchuyên sâu
- Năng lực hành vi dân sựchuyên sâu
- Năng lực pháp luật dân sựchuyên sâu
- Năng lực trách nhiệm hình sựchuyên sâu
- Năng lượng tái tạochuyên sâu
- Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnchuyên sâu
- Ngành nghề kinh doanh có điều kiệnchuyên sâu
- Ngành nghề ưu đãi đầu tưchuyên sâu
Vần O 3 thuật ngữ
- Ô nhiễm môi trường biển từ tàuchuyên sâu
- Ô nhiễm môi trườngchuyên sâu
- Ô nhiễm tiếng ồnchuyên sâu
Vần P 32 thuật ngữ
- Phá sản doanh nghiệpchuyên sâu
- Phạm tội chưa đạtchuyên sâu
- Phạm tội có tổ chứcchuyên sâu
- Phạm vi hành nghềchuyên sâu
- Phân chia di sảnchuyên sâu
- Phần đường, làn đườngchuyên sâu
- Phân loại nợchuyên sâu
- Phân luồng tờ khaichuyên sâu
Vần Q 56 thuật ngữ
- Quá cảnh hàng hóachuyên sâu
- Quan hệ giữa cha mẹ và conchuyên sâu
- Quan hệ lao độngchuyên sâu
- Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha mẹ nuôichuyên sâu
- Quản lý hoạt động baychuyên sâu
- Quan trắc môi trườngchuyên sâu
- Quảng cáo thương mạichuyên sâu
- Quấy rối tình dục tại nơi làm việcchuyên sâu
Vần R 5 thuật ngữ
- Ranh giới thửa đấtchuyên sâu
- Rủi ro được bảo hiểmchuyên sâu
- Rừng đặc dụngchuyên sâu
- Rừng phòng hộchuyên sâu
- Rừng sản xuấtchuyên sâu
Vần S 28 thuật ngữ
- Sa thảichuyên sâu
- Sai sót chuyên môn y khoachuyên sâu
- Sản phẩm du lịchchuyên sâu
- Sản xuất nông nghiệpchuyên sâu
- Sáng chếchuyên sâu
- Sang tên sổ đỏchuyên sâu
- Sang tên xechuyên sâu
- Sáp nhập doanh nghiệpchuyên sâu
Vần T 189 thuật ngữ
- Tác phẩm phái sinhchuyên sâu
- Tác phẩmchuyên sâu
- Tách thửa đấtchuyên sâu
- Tái bảo hiểmchuyên sâu
- Tai biến y khoachuyên sâu
- Tái chế chất thảichuyên sâu
- Tái định cưchuyên sâu
- Tài khoản thanh toánchuyên sâu
Vần U 5 thuật ngữ
- Ưu đãi đầu tưchuyên sâu
- Ủy ban Cạnh tranh Quốc giachuyên sâu
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nướcchuyên sâu
- Ủy thác mua bán hàng hóachuyên sâu
- Ủy thác tư phápchuyên sâu
Vần V 30 thuật ngữ
- Văn bản quy phạm pháp luậtchuyên sâu
- Văn bằng bảo hộchuyên sâu
- Văn bằng giảchuyên sâu
- Văn bằngchuyên sâu
- Vận chuyển hàng khôngchuyên sâu
- Vận chuyển khách du lịchchuyên sâu
- Vận đơn hàng khôngchuyên sâu
- Vận đơnchuyên sâu
Vần X 17 thuật ngữ
- Xã hội hóa giáo dụcchuyên sâu
- Xả thảichuyên sâu
- Xác định cha, mẹ, conchuyên sâu
- Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệchuyên sâu
- Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanhchuyên sâu
- Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịchchuyên sâu
- Xét xử phúc thẩm vụ án hình sựchuyên sâu
- Xét xử sơ thẩm vụ án hình sựchuyên sâu
Vần Y 3 thuật ngữ
- Ý kiến kiểm toánchuyên sâu
- Yêu cầu phản tố trong trọng tàichuyên sâu
- Yêu cầu phản tốchuyên sâu