TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Thương mại

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùngchuyên sâu

    Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là hệ thống quy định về quyền của người mua, dùng hàng hóa, dịch vụ không vì mục đích thương mại, trách nhiệm của bên kinh doanh và cách giải quyết tranh chấp giữa hai bên (Luật số 19/2023/QH15).

C
  • Chế tài trong thương mạichuyên sâu

    Chế tài trong thương mại là các biện pháp bên bị vi phạm được áp dụng khi bên kia vi phạm hợp đồng thương mại: buộc thực hiện, phạt, bồi thường, tạm ngừng, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng (Điều 292 Luật Thương mại).

  • Chuyển rủi ro đối với hàng hóachuyên sâu

    Chuyển rủi ro đối với hàng hóa là thời điểm trách nhiệm gánh chịu mất mát, hư hỏng ngẫu nhiên của hàng chuyển từ bên bán sang bên mua; Luật Thương mại xác định thời điểm này theo cách giao hàng (Điều 57–61).

  • Cung ứng dịch vụchuyên sâu

    Cung ứng dịch vụ là hoạt động thương mại, theo đó bên cung ứng có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ cho khách hàng và nhận thanh toán; khách hàng có nghĩa vụ thanh toán và sử dụng dịch vụ (khoản 9 Điều 3 Luật Thương mại).

Đ
  • Đại diện cho thương nhânchuyên sâu

    Đại diện cho thương nhân là việc một thương nhân nhận ủy nhiệm của thương nhân khác để thực hiện hoạt động thương mại với danh nghĩa, theo chỉ dẫn của thương nhân đó và được hưởng thù lao (Điều 141 Luật Thương mại).

  • Đại lý thương mạichuyên sâu

    Đại lý thương mại là hoạt động thương mại, theo đó bên đại lý nhân danh chính mình mua, bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ cho bên giao đại lý để hưởng thù lao (Điều 166 Luật Thương mại).

  • Đấu giá hàng hóachuyên sâu

    Đấu giá hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó người bán tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá bán hàng công khai để chọn người mua trả giá cao nhất (khoản 1 Điều 185 Luật Thương mại).

  • Đấu thầu hàng hóa, dịch vụchuyên sâu

    Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ là hoạt động thương mại trong đó bên mua mời thầu để chọn, trong số các thương nhân dự thầu, bên đáp ứng tốt nhất yêu cầu đặt ra và ký hợp đồng với bên đó (Điều 214 Luật Thương mại).

G
  • Gia công trong thương mạichuyên sâu

    Gia công trong thương mại là việc bên nhận gia công dùng nguyên liệu, vật liệu của bên đặt gia công để làm một hoặc nhiều công đoạn sản xuất theo yêu cầu, để hưởng thù lao (Điều 178 Luật Thương mại).

  • Giao hàngchuyên sâu

    Giao hàng là nghĩa vụ chính của bên bán: chuyển hàng hóa và chứng từ cho bên mua đúng số lượng, chất lượng, địa điểm, thời hạn đã thỏa thuận hoặc theo Điều 34–44 Luật Thương mại.

H
  • Hoạt động thương mạichuyên sâu

    Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và hoạt động sinh lợi khác (khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại).

  • Hợp đồng thương mạichuyên sâu

    Hợp đồng thương mại là thỏa thuận xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ trong hoạt động thương mại, thường có ít nhất một bên là thương nhân; Luật Thương mại không định nghĩa mà quy định từng loại.

K
  • Khuyến mạichuyên sâu

    Khuyến mại là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân nhằm thúc đẩy bán hàng, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định (khoản 1 Điều 88 Luật Thương mại).

L
  • Logisticschuyên sâu

    Dịch vụ logistics là việc thương nhân tổ chức một hoặc nhiều khâu như nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, làm thủ tục hải quan, đóng gói, giao hàng theo thỏa thuận với khách để hưởng thù lao (Điều 233 Luật Thương mại).

M
  • Miễn trách nhiệm do bất khả khángchuyên sâu

    Miễn trách nhiệm do bất khả kháng là việc bên vi phạm hợp đồng không phải chịu phạt, bồi thường khi vi phạm do sự kiện khách quan, không lường trước, không khắc phục được dù đã áp dụng mọi biện pháp (Điều 294 Luật Thương mại).

  • Môi giới thương mạichuyên sâu

    Môi giới thương mại là hoạt động thương mại, theo đó một thương nhân làm trung gian cho các bên mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đàm phán, giao kết hợp đồng và được hưởng thù lao (Điều 150 Luật Thương mại).

  • Mua bán hàng hóa quốc tếchuyên sâu

    Mua bán hàng hóa quốc tế là mua bán dưới hình thức xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, bắt buộc có hợp đồng bằng văn bản hoặc tương đương (Điều 27 Luật Thương mại).

  • Mua bán hàng hóachuyên sâu

    Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán giao hàng, chuyển quyền sở hữu cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua thanh toán, nhận hàng và quyền sở hữu theo thỏa thuận (khoản 8 Điều 3 Luật Thương mại).

N
  • Nhượng quyền thương mạichuyên sâu

    Nhượng quyền thương mại là việc bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận quyền tự kinh doanh theo mô hình, nhãn hiệu, bí quyết của mình, kèm quyền kiểm soát và trợ giúp (Điều 284 Luật Thương mại).

P
  • Phạt vi phạm hợp đồng thương mạichuyên sâu

    Phạt vi phạm hợp đồng thương mại là chế tài theo đó bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả khoản tiền phạt đã thỏa thuận trong hợp đồng, tối đa 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm (Điều 300, 301 Luật Thương mại).

Q
  • Quảng cáo thương mạichuyên sâu

    Quảng cáo thương mại là việc thương nhân dùng người, phương tiện để giới thiệu hàng hóa, dịch vụ, hoạt động kinh doanh của mình tới khách hàng; từ 01/01/2026 hoạt động này chỉ còn chịu Luật Quảng cáo.

T
  • Thương mại điện tửchuyên sâu

    Thương mại điện tử là hoạt động thương mại được tiến hành một phần hoặc toàn bộ trên môi trường điện tử (khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15, hiệu lực từ 01/7/2026).

  • Thương nhânchuyên sâu

    Thương nhân gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp và cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên, có đăng ký kinh doanh (khoản 1 Điều 6 Luật Thương mại).

U
  • Ủy thác mua bán hàng hóachuyên sâu

    Ủy thác mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận ủy thác nhân danh chính mình mua bán hàng hóa theo điều kiện đã thỏa thuận với bên ủy thác và được nhận thù lao ủy thác (Điều 155 Luật Thương mại).

X
  • Xúc tiến thương mạichuyên sâu

    Xúc tiến thương mại là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ: khuyến mại, quảng cáo thương mại, trưng bày giới thiệu, hội chợ triển lãm (khoản 10 Điều 3 Luật Thương mại).

215 thuật ngữ Thương mại định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác