TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Đầu tư

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Bảo đảm đầu tưchuyên sâu

    Bảo đảm đầu tư là các cam kết pháp lý của Nhà nước với nhà đầu tư: không quốc hữu hóa tài sản hợp pháp, không ép nội địa hóa, cho chuyển vốn, lợi nhuận ra nước ngoài, giữ ưu đãi khi luật đổi (Điều 9–13 Luật Đầu tư 2025).

C
  • Chấm dứt hoạt động dự án đầu tưchuyên sâu

    Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư là việc dự án kết thúc tư cách pháp lý — do nhà đầu tư tự quyết, hết thời hạn, hoặc bị cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt vì vi phạm, chậm tiến độ, không ký quỹ (Điều 36 Luật Đầu tư 2025).

  • Chấp thuận chủ trương đầu tưchuyên sâu

    Chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn của dự án, nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế đặc biệt (nếu có).

  • Chuyển nhượng dự án đầu tưchuyên sâu

    Chuyển nhượng dự án đầu tư là việc nhà đầu tư chuyển toàn bộ hoặc một phần dự án cho nhà đầu tư khác, bên nhận kế thừa quyền và nghĩa vụ thực hiện dự án (Điều 34 Luật Đầu tư 2025, Điều 57 Nghị định 96/2026).

D
  • Dự án đầu tưchuyên sâu

    Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định; thời hạn tối đa 50 năm, trong khu kinh tế 70 năm.

Đ
  • Đầu tư ra nước ngoàichuyên sâu

    Đầu tư ra nước ngoài là việc chuyển vốn từ Việt Nam ra nước ngoài và dùng lợi nhuận từ vốn đó để kinh doanh ở nước ngoài (khoản 13 Điều 3 Luật Đầu tư 2025); dự án từ 7 tỷ đồng phải có Giấy chứng nhận của Bộ Tài chính.

  • Đầu tư theo phương thức đối tác công tưchuyên sâu

    Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) là hợp tác có thời hạn giữa Nhà nước và nhà đầu tư tư nhân qua hợp đồng dự án PPP để xây, vận hành hạ tầng, cung cấp dịch vụ công (khoản 10 Điều 3 Luật PPP 64/2020).

  • Điều chỉnh dự án đầu tưchuyên sâu

    Điều chỉnh dự án đầu tư là việc thay đổi mục tiêu, diện tích, địa điểm, vốn, tiến độ, thời hạn hoặc nhà đầu tư của dự án đang thực hiện, kèm thủ tục với cơ quan đã cấp văn bản (Điều 33 Luật Đầu tư 2025).

  • Điều kiện tiếp cận thị trườngchuyên sâu

    Điều kiện tiếp cận thị trường là điều kiện riêng mà nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng khi đầu tư vào ngành, nghề thuộc danh mục hạn chế: tỷ lệ sở hữu vốn, hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động, năng lực, đối tác.

G
  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưchuyên sâu

    Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư; bắt buộc với dự án của nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế trên 50% vốn nước ngoài.

  • Góp vốn, mua cổ phầnchuyên sâu

    Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp là hình thức đầu tư vào tổ chức kinh tế đã có: mua cổ phần phát hành mới, góp thêm vốn, hoặc mua lại cổ phần, phần vốn góp từ thành viên, cổ đông hiện hữu.

H
  • Hình thức đầu tưchuyên sâu

    Hình thức đầu tư là cách thức nhà đầu tư bỏ vốn kinh doanh tại Việt Nam: thành lập tổ chức kinh tế; góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thực hiện dự án đầu tư; hợp đồng BCC; hình thức mới do Chính phủ quy định.

  • Hỗ trợ đầu tưchuyên sâu

    Hỗ trợ đầu tư là các biện pháp Nhà nước dùng nguồn lực, dịch vụ để giúp nhà đầu tư: hạ tầng, đào tạo nhân lực, tín dụng, mặt bằng, khoa học công nghệ, thị trường, nghiên cứu phát triển, chuyển đổi xanh và chuyển đổi số.

  • Hợp đồng hợp tác kinh doanhchuyên sâu

    Hợp đồng hợp tác kinh doanh (hợp đồng BCC) là hợp đồng giữa các nhà đầu tư để cùng kinh doanh, chia lợi nhuận hoặc chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế mới.

K
  • Khu công nghiệpchuyên sâu

    Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp (khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư 2025); khu chế xuất là một loại khu công nghiệp.

  • Khu kinh tếchuyên sâu

    Khu kinh tế là khu vực có ranh giới xác định, gồm nhiều khu chức năng, lập để thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội, bảo vệ quốc phòng, an ninh (khoản 17 Điều 3 Luật Đầu tư 2025); do Thủ tướng thành lập.

  • Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự ánchuyên sâu

    Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án là tiền (hoặc bảo lãnh ngân hàng thay thế) nhà đầu tư nộp vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư để cam kết làm đúng dự án được giao, thuê, chuyển mục đích đất (Điều 30 Luật Đầu tư).

N
  • Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnchuyên sâu

    Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành mà nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh, trật tự, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng, liệt kê tại Phụ lục IV Luật Đầu tư (Điều 7 Luật Đầu tư 2025).

  • Ngành nghề ưu đãi đầu tưchuyên sâu

    Ngành nghề ưu đãi đầu tư là ngành được Nhà nước ưu tiên thu hút, liệt kê trong Danh mục tại Phụ lục II Nghị định 96/2026, chia hai mức: đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư (Điều 15 Luật Đầu tư 2025).

  • Nhà đầu tư nước ngoàichuyên sâu

    Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài hoặc tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.

  • Nhà đầu tưchuyên sâu

    Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

T
  • Tiến độ thực hiện dự án đầu tưchuyên sâu

    Tiến độ thực hiện dự án đầu tư là các mốc thời gian nhà đầu tư cam kết về góp vốn, huy động vốn và thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án, ghi trong quyết định chấp thuận chủ trương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

  • Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàichuyên sâu

    Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc tổ chức kinh tế khác thành lập theo pháp luật Việt Nam có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông, dù tỷ lệ bao nhiêu.

U
  • Ưu đãi đầu tưchuyên sâu

    Ưu đãi đầu tư là lợi ích tài chính Nhà nước dành cho dự án thuộc ngành, địa bàn, quy mô được khuyến khích: thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn, miễn giảm thuế, tiền thuê đất, khấu hao nhanh (Điều 14 Luật Đầu tư 2025).

V
  • Vốn đầu tưchuyên sâu

    Vốn đầu tư là tiền và tài sản khác theo pháp luật dân sự, điều ước quốc tế mà nhà đầu tư bỏ ra để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh; gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động.

90 thuật ngữ Đầu tư định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác