TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Dân sự

50 thuật ngữ · 50 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Bảo lãnhchuyên sâu

    Bảo lãnh là việc người thứ ba cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ nếu đến hạn mà bên này không thực hiện hoặc thực hiện không đúng (Điều 335 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Bất động sảnchuyên sâu

    Bất động sản là đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất; tài sản khác gắn liền với đất, nhà, công trình và tài sản khác do pháp luật quy định (khoản 1 Điều 107 BLDS 2015).

  • Bồi thường thiệt hạichuyên sâu

    Bồi thường thiệt hại là trách nhiệm dân sự buộc người gây thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc do hành vi xâm phạm trái pháp luật phải bù đắp tổn thất vật chất và tinh thần cho người bị thiệt hại (Điều 360, 584 BLDS 2015).

C
  • Cầm cố tài sảnchuyên sâu

    Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhận cầm cố giữ để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ (Điều 309 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Chiếm hữu ngay tìnhchuyên sâu

    Chiếm hữu ngay tình là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang giữ, dù thực tế có thể không có quyền (Điều 180 BLDS 2015).

  • Chiếm hữuchuyên sâu

    Chiếm hữu là việc một chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản trực tiếp hoặc gián tiếp như người có quyền đối với tài sản đó; người chiếm hữu có thể là chủ sở hữu hoặc không (Điều 179 BLDS 2015).

D
  • Di chúcchuyên sâu

    Di chúc là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết (Điều 624 BLDS 2015); phải lập thành văn bản, chỉ được lập miệng khi tính mạng bị đe dọa.

  • Di sản thừa kế không người nhậnchuyên sâu

    Di sản thừa kế không người nhận là tài sản còn lại sau khi trả hết nghĩa vụ của người chết mà không có ai thừa kế, hoặc người thừa kế đều không được hưởng, từ chối — phần này thuộc về Nhà nước (Điều 622 BLDS 2015).

  • Di sảnchuyên sâu

    Di sản là toàn bộ tài sản riêng của người chết cộng với phần của họ trong tài sản chung với người khác (Điều 612 BLDS 2015), được chuyển cho người thừa kế sau khi trả các nghĩa vụ.

Đ
  • Đại diện theo ủy quyềnchuyên sâu

    Đại diện theo ủy quyền là việc cá nhân, pháp nhân trao cho người khác quyền nhân danh mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, thông qua giấy ủy quyền hoặc hợp đồng ủy quyền (Điều 135, 138 BLDS 2015).

  • Đặt cọcchuyên sâu

    Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia tiền, kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng (Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Động sảnchuyên sâu

    Động sản là mọi tài sản không phải bất động sản — tiền, xe, hàng hóa, vàng, cổ phiếu, quyền đòi nợ… BLDS 2015 xác định bằng cách loại trừ tại khoản 2 Điều 107.

  • Được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luậtchuyên sâu

    Được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật là có thêm một khoản lợi về tài sản mà không dựa trên hợp đồng, quy định luật hay quyết định nào, làm người khác bị thiệt; người được lợi phải hoàn trả (Điều 579 BLDS 2015).

G
  • Giao dịch dân sự vô hiệuchuyên sâu

    Giao dịch dân sự vô hiệu là giao dịch không có một trong các điều kiện có hiệu lực tại Điều 117 BLDS 2015, nên không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập.

  • Giao dịch dân sựchuyên sâu

    Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 116 BLDS 2015); có hiệu lực khi đủ điều kiện về chủ thể, tự nguyện, nội dung và hình thức.

H
  • Hàng thừa kếchuyên sâu

    Hàng thừa kế là nhóm người thân được hưởng di sản theo pháp luật theo thứ tự ưu tiên; BLDS 2015 có ba hàng, người cùng hàng hưởng bằng nhau, hàng sau chỉ hưởng khi hàng trước không còn ai.

  • Hoa lợi, lợi tứcchuyên sâu

    Hoa lợi là sản vật tự nhiên tài sản mang lại (trái cây, gia súc con); lợi tức là khoản lợi thu được từ khai thác tài sản (tiền thuê, tiền lãi) — Điều 109 BLDS 2015.

  • Hợp đồng mua bán tài sảnchuyên sâu

    Hợp đồng mua bán tài sản là thỏa thuận theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán (Điều 430 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Hợp đồng tặng cho tài sảnchuyên sâu

    Hợp đồng tặng cho tài sản là thỏa thuận theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù, bên được tặng cho đồng ý nhận (Điều 457 BLDS 2015).

  • Hợp đồng thuê tài sảnchuyên sâu

    Hợp đồng thuê tài sản là thỏa thuận theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê (Điều 472 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Hợp đồng ủy quyềnchuyên sâu

    Hợp đồng ủy quyền là thỏa thuận theo đó bên được ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền; bên ủy quyền chỉ trả thù lao nếu có thỏa thuận hoặc luật quy định (Điều 562 BLDS 2015).

  • Hợp đồng vay tài sảnchuyên sâu

    Hợp đồng vay tài sản là thỏa thuận theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; đến hạn, bên vay phải trả tài sản cùng loại đúng số lượng, chất lượng và chỉ trả lãi nếu có thỏa thuận hoặc luật quy định (Điều 463 BLDS 2015).

  • Hợp đồngchuyên sâu

    Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 385 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Hủy bỏ hợp đồngchuyên sâu

    Hủy bỏ hợp đồng là việc một bên chấm dứt hợp đồng khi bên kia vi phạm nghiêm trọng hoặc vi phạm điều kiện hủy đã thỏa thuận; hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết và các bên hoàn trả cho nhau (Điều 423, 427 BLDS 2015).

L
  • Lãi suấtchuyên sâu

    Lãi suất là tỷ lệ phần trăm tiền lãi trên số tiền vay hoặc số tiền chậm trả tính theo một đơn vị thời gian; trong giao dịch dân sự, lãi suất thỏa thuận không được vượt 20%/năm (Điều 468 BLDS 2015).

N
  • Năng lực hành vi dân sựchuyên sâu

    Năng lực hành vi dân sự là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 19 BLDS 2015); người từ đủ 18 tuổi có năng lực đầy đủ, trừ khi bị Tòa án tuyên bố khác.

  • Năng lực pháp luật dân sựchuyên sâu

    Năng lực pháp luật dân sự là khả năng của cá nhân, pháp nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự; với cá nhân, nó có từ khi sinh ra, chấm dứt khi chết và mọi người đều như nhau (Điều 16 BLDS 2015).

  • Nghĩa vụ dân sựchuyên sâu

    Nghĩa vụ dân sự là việc một bên phải chuyển giao vật, chuyển giao quyền, trả tiền, giấy tờ có giá, làm hoặc không được làm một việc vì lợi ích của bên có quyền (Điều 274 BLDS 2015).

  • Nghĩa vụ liên đớichuyên sâu

    Nghĩa vụ liên đới là nghĩa vụ do nhiều người cùng phải thực hiện, trong đó bên có quyền được yêu cầu bất kỳ ai trong số họ thực hiện toàn bộ nghĩa vụ (khoản 1 Điều 288 BLDS 2015).

  • Người đại diệnchuyên sâu

    Người đại diện là cá nhân, pháp nhân nhân danh và vì lợi ích của người khác (người được đại diện) xác lập, thực hiện giao dịch dân sự; quyền đại diện phát sinh theo ủy quyền hoặc theo pháp luật (Điều 134, 135 BLDS 2015).

  • Người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúcchuyên sâu

    Là những người thân (con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng, con thành niên không có khả năng lao động) vẫn được hưởng ít nhất 2/3 suất thừa kế theo pháp luật dù di chúc không cho hoặc cho ít hơn (Điều 644).

P
  • Pháp nhânchuyên sâu

    Pháp nhân là tổ chức được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức, có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó, nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập (Điều 74 BLDS 2015).

  • Phạt vi phạmchuyên sâu

    Phạt vi phạm là sự thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm (Điều 418 BLDS 2015).

Q
  • Quyền bề mặtchuyên sâu

    Quyền bề mặt là quyền của một người đối với mặt đất, mặt nước, khoảng không trên mặt đất, mặt nước và lòng đất mà quyền sử dụng đất thuộc về người khác (Điều 267 BLDS 2015).

  • Quyền định đoạtchuyên sâu

    Quyền định đoạt là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản — quyền năng quyết định số phận pháp lý của tài sản (Điều 192 BLDS 2015).

  • Quyền đối với bất động sản liền kềchuyên sâu

    Quyền đối với bất động sản liền kề là quyền được thực hiện trên một bất động sản (chịu hưởng quyền) để phục vụ việc khai thác một bất động sản khác của người khác (hưởng quyền) — như lối đi, cấp thoát nước (Điều 245 BLDS 2015).

  • Quyền đối với hình ảnhchuyên sâu

    Quyền đối với hình ảnh là quyền nhân thân của cá nhân quyết định việc người khác có được dùng hình ảnh của mình hay không; dùng phải được đồng ý, dùng để kinh doanh phải trả thù lao (Điều 32 BLDS 2015).

  • Quyền hưởng dụngchuyên sâu

    Quyền hưởng dụng là quyền khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc sở hữu của người khác trong một thời hạn nhất định (Điều 257 BLDS 2015).

  • Quyền nhân thânchuyên sâu

    Quyền nhân thân là quyền dân sự gắn liền với mỗi cá nhân và không chuyển giao được cho người khác, như quyền có họ tên, quyền đối với hình ảnh, danh dự, đời sống riêng tư (Điều 25 BLDS 2015).

  • Quyền sở hữuchuyên sâu

    Quyền sở hữu là quyền của chủ sở hữu chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản của mình theo quy định của luật (Điều 158 BLDS 2015); đây là quyền dân sự đầy đủ nhất đối với tài sản.

  • Quyền sử dụngchuyên sâu

    Quyền sử dụng là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản; chủ sở hữu có quyền này, và có thể chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo luật (Điều 189 BLDS 2015).

S
  • Sở hữu chungchuyên sâu

    Sở hữu chung là sở hữu của nhiều chủ thể đối với cùng một tài sản, gồm sở hữu chung theo phần (mỗi người một phần xác định) và sở hữu chung hợp nhất (phần không xác định) — Điều 207 BLDS 2015.

T
  • Tài sảnchuyên sâu

    Tài sản là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản; tài sản gồm bất động sản và động sản, có thể là tài sản hiện có hoặc hình thành trong tương lai (Điều 105 BLDS 2015).

  • Thế chấp tài sảnchuyên sâu

    Thế chấp tài sản là việc bên có nghĩa vụ dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ mà không giao tài sản cho bên nhận thế chấp (Điều 317 Bộ luật Dân sự 2015).

  • Thời hiệuchuyên sâu

    Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thì phát sinh hậu quả pháp lý — được hưởng quyền, được miễn nghĩa vụ hoặc mất quyền khởi kiện, quyền yêu cầu (Điều 149, 150 BLDS 2015).

  • Thừa kế thế vịchuyên sâu

    Thừa kế thế vị là việc cháu (hoặc chắt) được hưởng phần di sản mà cha, mẹ mình lẽ ra được hưởng, khi cha, mẹ đó chết trước hoặc cùng thời điểm với người để lại di sản (Điều 652 BLDS 2015).

  • Thừa kếchuyên sâu

    Thừa kế là việc chuyển tài sản và quyền, nghĩa vụ tài sản của người đã chết sang người còn sống, theo di chúc hoặc theo pháp luật (Điều 609–662 BLDS 2015).

  • Thực hiện công việc không có ủy quyềnchuyên sâu

    Thực hiện công việc không có ủy quyền là việc một người không có nghĩa vụ nhưng tự nguyện làm một công việc vì lợi ích của người khác khi người đó không biết hoặc biết mà không phản đối (Điều 574 BLDS 2015).

  • Từ chối nhận di sảnchuyên sâu

    Từ chối nhận di sản là việc người thừa kế lập văn bản tuyên bố không nhận phần di sản mình được hưởng, trước thời điểm phân chia di sản và không nhằm trốn tránh nghĩa vụ tài sản (Điều 620 BLDS 2015).

V
  • Vi phạm hợp đồngchuyên sâu

    Vi phạm hợp đồng là việc một bên không thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn, thực hiện không đầy đủ hoặc không đúng nội dung nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng (khoản 1 Điều 351 BLDS 2015).

132 thuật ngữ Dân sự định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác