TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Hàng hải

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

A
  • An toàn hàng hảichuyên sâu

    An toàn hàng hải là trạng thái tàu thuyền hành hải, neo đậu, ra vào cảng không gây tai nạn cho người, tàu, hàng, công trình và môi trường; được bảo đảm bằng hệ thống tổ chức, quản lý và dịch vụ theo Điều 108 Bộ luật Hàng hải.

B
  • Bảo hiểm hàng hảichuyên sâu

    Bảo hiểm hàng hải là bảo hiểm các rủi ro liên quan đến hành trình đường biển, theo đó người được bảo hiểm nộp phí và người bảo hiểm bồi thường tổn thất hàng hải thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo điều kiện đã thỏa thuận.

C
  • Cảng biểnchuyên sâu

    Cảng biển là khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng, được xây dựng kết cấu hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền đến, rời để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện dịch vụ khác (Điều 73).

  • Chủ tàuchuyên sâu

    Chủ tàu là người sở hữu tàu biển (Điều 15 Bộ luật Hàng hải). Người quản lý, người khai thác, người thuê tàu trần được thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ tàu theo hợp đồng ký với chủ tàu.

  • Cước phí vận chuyểnchuyên sâu

    Cước phí vận chuyển (Bộ luật Hàng hải gọi là giá dịch vụ vận chuyển) là khoản tiền trả cho người vận chuyển theo hợp đồng vận chuyển bằng đường biển; phụ thu là khoản trả thêm ngoài giá đó.

  • Cứu hộ hàng hảichuyên sâu

    Cứu hộ hàng hải là hành động cứu tàu biển hoặc tài sản trên tàu thoát khỏi nguy hiểm, hoặc cứu trợ tàu đang gặp nguy hiểm trên biển, trong vùng nước cảng biển, trên cơ sở hợp đồng; có kết quả có ích thì được hưởng tiền công.

Đ
  • Đăng kiểm tàu biểnchuyên sâu

    Đăng kiểm tàu biển là việc tổ chức đăng kiểm kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận kỹ thuật về an toàn, an ninh, lao động hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm cho tàu, từ lúc đóng mới, nhập khẩu đến suốt đời khai thác.

  • Đăng ký tàu biểnchuyên sâu

    Đăng ký tàu biển là việc ghi thông tin về tàu vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam và cấp Giấy chứng nhận đăng ký, xác lập quốc tịch Việt Nam và tình trạng sở hữu của tàu.

H
  • Hoa tiêu hàng hảichuyên sâu

    Hoa tiêu hàng hải là người cố vấn cho thuyền trưởng điều khiển tàu phù hợp với điều kiện hàng hải ở khu vực dẫn tàu; dùng hoa tiêu không miễn trách nhiệm chỉ huy tàu của thuyền trưởng.

  • Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biểnchuyên sâu

    Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển là thỏa thuận theo đó người vận chuyển thu giá dịch vụ vận chuyển do người thuê vận chuyển trả và dùng tàu biển chở hàng từ cảng nhận đến cảng trả hàng (Điều 145).

L
  • Luồng hàng hảichuyên sâu

    Luồng hàng hải là phần vùng nước được giới hạn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải và công trình phụ trợ để tàu biển và phương tiện thủy đi lại an toàn; gồm luồng công cộng và luồng chuyên dùng.

N
  • Người nhận hàngchuyên sâu

    Người nhận hàng là người có quyền nhận hàng từ người vận chuyển tại cảng trả hàng: người có tên trong vận đơn đích danh, người ký hậu cuối cùng của vận đơn theo lệnh hoặc người xuất trình vận đơn vô danh.

  • Người vận chuyểnchuyên sâu

    Người vận chuyển là người tự mình hoặc ủy quyền cho người khác giao kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển với người thuê vận chuyển; có thể không sở hữu con tàu nào.

O
  • Ô nhiễm môi trường biển từ tàuchuyên sâu

    Ô nhiễm môi trường biển từ tàu là việc dầu, hóa chất, nước thải, nước dằn, rác, khí thải từ tàu đi vào môi trường biển làm biến đổi chất lượng môi trường vượt quy chuẩn, do thải trái phép hoặc do sự cố.

Q
  • Quốc tịch tàu biểnchuyên sâu

    Quốc tịch tàu biển là mối liên hệ pháp lý giữa con tàu với quốc gia nơi tàu đăng ký, thể hiện bằng quyền và nghĩa vụ mang cờ quốc gia đó; tàu chỉ mang một quốc tịch tại một thời điểm.

  • Quyền cầm giữ hàng hảichuyên sâu

    Quyền cầm giữ hàng hải là quyền ưu tiên của người có một trong năm loại khiếu nại tại Điều 41 Bộ luật Hàng hải được đòi bồi thường từ chính con tàu, đứng trên cả thế chấp và vẫn bám theo tàu khi tàu đổi chủ.

T
  • Tai nạn hàng hảichuyên sâu

    Tai nạn hàng hải là sự kiện liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển gây chết người, mất tích, bị thương nặng, đâm va, chìm đắm, mắc cạn, mất khả năng điều động hoặc ô nhiễm nghiêm trọng (Điều 123 BLHH).

  • Tàu biểnchuyên sâu

    Tàu biển là phương tiện nổi di động chuyên dùng hoạt động trên biển, không gồm tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ, kho chứa nổi, giàn di động, ụ nổi (Điều 13 BLHH).

  • Thế chấp tàu biểnchuyên sâu

    Thế chấp tàu biển là việc chủ tàu dùng tàu biển thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ mà không phải giao tàu cho bên nhận thế chấp; chỉ có hiệu lực khi đã ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia.

  • Thuê tàuchuyên sâu

    Thuê tàu là việc chủ tàu giao quyền sử dụng tàu biển cho người thuê trong một thời hạn, với mục đích cụ thể, để nhận tiền thuê; luật Việt Nam chỉ có hai loại: thuê tàu định hạn (kèm thuyền bộ) và thuê tàu trần.

  • Thuyền trưởngchuyên sâu

    Thuyền trưởng là người có quyền chỉ huy cao nhất trên tàu biển, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng; mọi người trên tàu phải chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng (khoản 1 Điều 52 Bộ luật Hàng hải).

  • Thuyền viênchuyên sâu

    Thuyền viên là người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn đảm nhiệm chức danh trên tàu biển Việt Nam (khoản 1 Điều 59 Bộ luật Hàng hải), làm việc theo hợp đồng lao động với chủ tàu và có chế độ riêng về giờ nghỉ, hồi hương.

  • Tổn thất chungchuyên sâu

    Tổn thất chung là những hy sinh và chi phí bất thường được thực hiện có ý thức, hợp lý vì an toàn chung để cứu tàu, hàng, cước khỏi hiểm họa chung; mọi bên có lợi ích cùng chia theo tỷ lệ giá trị.

  • Trách nhiệm của người vận chuyểnchuyên sâu

    Trách nhiệm của người vận chuyển đường biển là nghĩa vụ bồi thường mất mát, hư hỏng, chậm trả hàng phát sinh từ khi nhận hàng ở cảng nhận đến khi trả xong ở cảng trả, có 17 trường hợp miễn và mức giới hạn theo kiện hoặc kg.

V
  • Vận đơnchuyên sâu

    Vận đơn là chứng từ vận chuyển chứng minh người vận chuyển đã nhận hàng như ghi trong vận đơn, là bằng chứng về sở hữu hàng hóa dùng để định đoạt, nhận hàng và là bằng chứng của hợp đồng vận chuyển bằng đường biển.

84 thuật ngữ Hàng hải định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác