TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Môi trường

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Bảo vệ môi trườngchuyên sâu

    Bảo vệ môi trường là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố; khắc phục ô nhiễm, suy thoái; sử dụng hợp lý tài nguyên, đa dạng sinh học và ứng phó biến đổi khí hậu.

  • Biến đổi khí hậuchuyên sâu

    Biến đổi khí hậu là sự thay đổi của khí hậu trong thời gian dài do tự nhiên và hoạt động con người, biểu hiện bằng nóng lên toàn cầu, nước biển dâng, thời tiết cực đoan (khoản 13 Điều 3 Luật Khí tượng thủy văn).

  • Bồi thường thiệt hại về môi trườngchuyên sâu

    Bồi thường thiệt hại về môi trường là trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, suy thoái môi trường phải bù đắp toàn bộ thiệt hại cho môi trường và cho người bị ảnh hưởng, kể cả khi không có lỗi.

C
  • Cải tạo, phục hồi môi trườngchuyên sâu

    Cải tạo, phục hồi môi trường là các biện pháp đưa đất, nước, thảm thực vật, cảnh quan bị khai thác, ô nhiễm hoặc sự cố tác động về trạng thái an toàn; bắt buộc với khai thác khoáng sản, kèm ký quỹ.

  • Chất thải nguy hạichuyên sâu

    Chất thải nguy hại là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ nổ, gây ăn mòn, gây nhiễm độc hoặc có đặc tính nguy hại khác (khoản 20 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020).

  • Chất thảichuyên sâu

    Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc dạng khác được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác (khoản 18 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020).

Đ
  • Đa dạng sinh họcchuyên sâu

    Đa dạng sinh học là sự phong phú về gen, loài sinh vật và hệ sinh thái trong tự nhiên (khoản 5 Điều 3 Luật Đa dạng sinh học 2008, sửa đổi 2018, 2025).

  • Đánh giá tác động môi trườngchuyên sâu

    Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) là quá trình phân tích, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư và đưa ra biện pháp giảm thiểu tác động xấu, thể hiện bằng báo cáo ĐTM được cơ quan có thẩm quyền thẩm định.

G
  • Giấy phép môi trường thành phầnchuyên sâu

    Giấy phép môi trường thành phần là tên gọi chung sáu loại giấy phép, giấy xác nhận môi trường cấp trước ngày 01/01/2022, nay được dùng thay giấy phép môi trường trong thời gian chuyển tiếp (điểm d khoản 2 Điều 42 Luật BVMT 2020).

  • Giấy phép môi trườngchuyên sâu

    Giấy phép môi trường là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, cơ sở được phép xả chất thải ra môi trường, quản lý chất thải hoặc nhập khẩu phế liệu, kèm điều kiện về bảo vệ môi trường.

K
  • Khai thác khoáng sảnchuyên sâu

    Khai thác khoáng sản là hoạt động đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên — xây dựng cơ bản mỏ, khai đào, bơm hút, lọc tách, phân loại — theo dự án hoặc phương án khai thác (khoản 23 Điều 2 Luật Địa chất và khoáng sản).

  • Khí nhà kínhchuyên sâu

    Khí nhà kính là loại khí trong khí quyển gây hiệu ứng nhà kính (khoản 29 Điều 3 Luật BVMT 2020); các khí chính là CO₂, CH₄, N₂O, cùng HFCs, PFCs, SF₆, NF₃.

  • Khu bảo tồn thiên nhiênchuyên sâu

    Khu bảo tồn thiên nhiên là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học (khoản 12 Điều 3 Luật Đa dạng sinh học); gồm bốn loại, đứng đầu là vườn quốc gia.

O
  • Ô nhiễm môi trườngchuyên sâu

    Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật và tự nhiên.

  • Ô nhiễm tiếng ồnchuyên sâu

    Ô nhiễm tiếng ồn là tình trạng âm thanh phát ra từ máy móc, loa, công trường, phương tiện vượt giới hạn tối đa cho phép của QCVN 26:2025/BNNMT tại nơi con người sinh sống, làm việc.

P
  • Phát triển bền vữngchuyên sâu

    Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai, kết hợp hài hòa tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.

  • Phí bảo vệ môi trườngchuyên sâu

    Phí bảo vệ môi trường là khoản tiền tổ chức, cá nhân phải nộp khi xả nước thải, khí thải ra môi trường, khai thác khoáng sản hoặc gây tác động xấu khác đến môi trường, thu theo pháp luật về phí và lệ phí.

Q
  • Quan trắc môi trườngchuyên sâu

    Quan trắc môi trường là việc theo dõi liên tục, định kỳ, đột xuất, có hệ thống về thành phần môi trường, các nhân tố tác động và chất thải để đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường.

  • Quy chuẩn kỹ thuật môi trườngchuyên sâu

    Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là quy định bắt buộc áp dụng về mức giới hạn của thông số chất lượng môi trường, hàm lượng chất ô nhiễm trong chất thải và các yêu cầu kỹ thuật, quản lý do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

S
  • Sự cố môi trườngchuyên sâu

    Sự cố môi trường là sự cố xảy ra trong hoạt động của con người hoặc do biến đổi bất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nghiêm trọng (khoản 14 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020).

T
  • Tái chế chất thảichuyên sâu

    Tái chế chất thải là quá trình dùng giải pháp công nghệ, kỹ thuật để thu lại các thành phần có giá trị từ chất thải (khoản 7 Điều 3 Nghị định 08/2022/NĐ-CP), khác với tái sử dụng và xử lý chất thải.

  • Tài nguyên thiên nhiênchuyên sâu

    Tài nguyên thiên nhiên là các nguồn lực sẵn có trong tự nhiên mà con người khai thác được — đất, nước, rừng, khoáng sản, thủy sản, năng lượng tự nhiên — thuộc sở hữu toàn dân (Điều 53 Hiến pháp).

  • Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuấtchuyên sâu

    Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất (EPR) là nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phải tái chế sản phẩm, bao bì theo tỷ lệ bắt buộc hoặc đóng góp tài chính cho tái chế, xử lý chất thải (Điều 54, 55 Luật BVMT 2020).

X
  • Xả thảichuyên sâu

    Xả thải là việc đưa nước thải vào đất, nước dưới đất, nước mặt, nước biển hoặc làm phát sinh bụi, khí thải vào không khí; chỉ hợp pháp khi được phép và chất thải đã xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật.

  • Xử lý chất thảichuyên sâu

    Xử lý chất thải là quá trình dùng giải pháp công nghệ, kỹ thuật (khác sơ chế) để làm giảm, loại bỏ, cô lập, cách ly, thiêu đốt, tiêu hủy, chôn lấp chất thải và các yếu tố có hại trong chất thải.

223 thuật ngữ Môi trường định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác