TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Chứng khoán

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Bản cáo bạchchuyên sâu

    Bản cáo bạch là tài liệu hoặc dữ liệu điện tử công khai thông tin chính xác, trung thực, khách quan liên quan đến việc chào bán hoặc niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành, làm căn cứ để nhà đầu tư quyết định.

C
  • Chào bán chứng khoán ra công chúngchuyên sâu

    Chào bán chứng khoán ra công chúng là chào bán qua phương tiện thông tin đại chúng, cho từ 100 nhà đầu tư (không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp) hoặc cho nhà đầu tư không xác định; phải đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

  • Chào bán chứng khoán riêng lẻchuyên sâu

    Chào bán chứng khoán riêng lẻ là chào bán không qua phương tiện thông tin đại chúng, cho dưới 100 nhà đầu tư (không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp) hoặc chỉ cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.

  • Chứng chỉ quỹchuyên sâu

    Chứng chỉ quỹ là chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán; người nắm giữ hưởng lợi theo tỷ lệ vốn góp, không trực tiếp quyết định đầu tư.

  • Chứng khoán phái sinhchuyên sâu

    Chứng khoán phái sinh là công cụ tài chính dạng hợp đồng (quyền chọn, tương lai, kỳ hạn) xác nhận quyền, nghĩa vụ thanh toán tiền hoặc chuyển giao tài sản cơ sở theo giá định trước vào thời điểm trong tương lai.

  • Chứng khoánchuyên sâu

    Chứng khoán là tài sản, gồm cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền, chứng quyền có bảo đảm, quyền mua cổ phần, chứng chỉ lưu ký, chứng khoán phái sinh và loại khác do Chính phủ quy định (khoản 1 Điều 4 Luật Chứng khoán).

  • Cổ phiếuchuyên sâu

    Cổ phiếu là chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử do công ty cổ phần phát hành, xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó; người sở hữu là cổ đông.

  • Công bố thông tinchuyên sâu

    Công bố thông tin là nghĩa vụ của công ty đại chúng, tổ chức phát hành, công ty chứng khoán, cổ đông lớn, người nội bộ... phải công khai thông tin định kỳ, bất thường, theo yêu cầu một cách đầy đủ, chính xác, kịp thời.

  • Công ty chứng khoánchuyên sâu

    Công ty chứng khoán là doanh nghiệp được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp phép thực hiện một, một số hoặc toàn bộ nghiệp vụ môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn đầu tư chứng khoán.

  • Công ty đại chúngchuyên sâu

    Công ty đại chúng là công ty cổ phần có vốn điều lệ đã góp và vốn chủ sở hữu từ 30 tỷ đồng, có ít nhất 10% cổ phiếu biểu quyết do từ 100 nhà đầu tư không phải cổ đông lớn nắm giữ, hoặc đã IPO thành công.

  • Công ty quản lý quỹchuyên sâu

    Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán là doanh nghiệp được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp phép quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư theo ủy thác và tư vấn đầu tư chứng khoán.

G
  • Giao dịch nội giánchuyên sâu

    Giao dịch nội gián là việc dùng thông tin nội bộ chưa công bố, có thể ảnh hưởng lớn đến giá, để mua bán chứng khoán cho mình hoặc người khác, hoặc tiết lộ, tư vấn cho người khác giao dịch dựa trên thông tin đó.

L
  • Lưu ký chứng khoánchuyên sâu

    Lưu ký chứng khoán là việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách hàng và giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan; chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch phải lưu ký tập trung trước khi giao dịch.

M
  • Môi giới chứng khoánchuyên sâu

    Môi giới chứng khoán là việc công ty chứng khoán làm trung gian thực hiện mua, bán chứng khoán cho khách hàng; người trực tiếp làm phải có chứng chỉ hành nghề môi giới và chỉ làm cho một công ty.

N
  • Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệpchuyên sâu

    Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp là nhà đầu tư có năng lực tài chính hoặc chuyên môn về chứng khoán theo khoản 1 Điều 11 Luật Chứng khoán; được mua chứng khoán riêng lẻ, trái phiếu riêng lẻ, góp quỹ thành viên.

  • Niêm yết chứng khoánchuyên sâu

    Niêm yết chứng khoán là việc đưa chứng khoán đủ điều kiện niêm yết vào giao dịch trên hệ thống giao dịch cho chứng khoán niêm yết của Sở giao dịch chứng khoán; chứng khoán chưa đủ điều kiện thì đăng ký giao dịch trên Upcom.

Q
  • Quỹ đầu tư chứng khoánchuyên sâu

    Quỹ đầu tư chứng khoán là quỹ hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư nhằm thu lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán hoặc tài sản khác, kể cả bất động sản, trong đó nhà đầu tư không có quyền kiểm soát hằng ngày việc ra quyết định đầu tư.

S
  • Sở giao dịch chứng khoánchuyên sâu

    Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam là doanh nghiệp do Nhà nước nắm trên 50% vốn, cùng các công ty con là tổ chức duy nhất được tổ chức, vận hành thị trường giao dịch chứng khoán; chịu sự quản lý của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

T
  • Thanh toán giao dịch chứng khoánchuyên sâu

    Thanh toán giao dịch chứng khoán là khâu hoàn tất sau khớp lệnh: bù trừ nghĩa vụ, chuyển chứng khoán trên tài khoản lưu ký và chuyển tiền qua ngân hàng thanh toán, giao chứng khoán đồng thời với trả tiền.

  • Thao túng thị trường chứng khoánchuyên sâu

    Thao túng thị trường chứng khoán là dùng giao dịch hoặc thông tin để tạo cung, cầu, giá giả tạo — như mua bán qua lại giữa các tài khoản cùng nhóm, đặt lệnh chi phối lúc mở, đóng cửa, hô hào sau khi đã nắm vị thế.

  • Thị trường chứng khoánchuyên sâu

    Thị trường chứng khoán là nơi chứng khoán được phát hành lần đầu (sơ cấp) và mua bán lại (thứ cấp); ở Việt Nam, chỉ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con được tổ chức thị trường giao dịch.

  • Trái phiếu doanh nghiệpchuyên sâu

    Trái phiếu doanh nghiệp là chứng khoán kỳ hạn từ 01 năm trở lên do doanh nghiệp phát hành, xác nhận người sở hữu là chủ nợ đối với một phần nợ của doanh nghiệp; phát hành ra công chúng hoặc riêng lẻ.

  • Trái phiếuchuyên sâu

    Trái phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành; người mua trái phiếu là chủ nợ, không phải chủ sở hữu.

  • Tự doanh chứng khoánchuyên sâu

    Tự doanh chứng khoán là việc công ty chứng khoán mua, bán chứng khoán cho chính mình bằng vốn của mình; chỉ được cấp khi công ty đã có nghiệp vụ môi giới và phải ưu tiên lệnh của khách hàng.

U
  • Ủy ban Chứng khoán Nhà nướcchuyên sâu

    Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan thuộc Bộ Tài chính, tham mưu và trực tiếp quản lý, giám sát thị trường chứng khoán: cấp phép, thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng biện pháp bảo đảm an toàn thị trường.

57 thuật ngữ Chứng khoán định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác