TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Doanh nghiệp

50 thuật ngữ · 50 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

B
  • Ban kiểm soátchuyên sâu

    Ban kiểm soát là cơ quan giám sát Hội đồng quản trị, Giám đốc trong quản lý, điều hành công ty, gồm 03–05 Kiểm soát viên ở công ty cổ phần do Đại hội đồng cổ đông bầu (Điều 168–174 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Báo cáo tài chínhchuyên sâu

    Báo cáo tài chính là hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán, lập theo chuẩn mực, chế độ kế toán; gồm báo cáo tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh.

C
  • Chi nhánhchuyên sâu

    Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp kể cả đại diện theo ủy quyền; chi nhánh không phải pháp nhân, mọi nghĩa vụ của nó do doanh nghiệp gánh.

  • Chia, tách doanh nghiệpchuyên sâu

    Chia doanh nghiệp là tách toàn bộ một công ty thành hai hay nhiều công ty mới và công ty cũ chấm dứt; tách doanh nghiệp là chuyển một phần sang công ty mới, công ty cũ vẫn còn. Chỉ áp dụng cho công ty TNHH và cổ phần.

  • Chủ sở hữu công tychuyên sâu

    Chủ sở hữu công ty là tổ chức hoặc cá nhân duy nhất sở hữu toàn bộ vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viên, chịu trách nhiệm về nợ của công ty trong phạm vi vốn điều lệ (Điều 74 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Chủ tịch hội đồng quản trịchuyên sâu

    Chủ tịch Hội đồng quản trị là thành viên Hội đồng quản trị được chính Hội đồng bầu ra để lập chương trình, triệu tập, chủ trì cuộc họp Hội đồng quản trị và chủ tọa Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần.

  • Chuyển nhượng vốnchuyên sâu

    Chuyển nhượng vốn là việc thành viên, chủ sở hữu hoặc cổ đông bán hoặc chuyển giao có đền bù phần vốn góp, cổ phần của mình trong công ty cho người khác; vốn điều lệ không đổi, chỉ người sở hữu thay đổi.

  • Cổ đông sáng lậpchuyên sâu

    Cổ đông sáng lập là cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và ký tên trong danh sách cổ đông sáng lập khi đăng ký thành lập công ty cổ phần (khoản 4 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Cổ đôngchuyên sâu

    Cổ đông là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần; cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp.

  • Cổ phần phổ thôngchuyên sâu

    Cổ phần phổ thông là loại cổ phần bắt buộc của mọi công ty cổ phần, mỗi cổ phần cho một phiếu biểu quyết và quyền nhận cổ tức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông (Điều 114, 115 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Cổ phần ưu đãichuyên sâu

    Cổ phần ưu đãi là loại cổ phần của công ty cổ phần cho người nắm giữ quyền lợi khác cổ phần phổ thông: nhiều phiếu biểu quyết hơn, cổ tức cao hoặc ổn định, hay được hoàn lại vốn (Điều 114–118 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Cổ phầnchuyên sâu

    Cổ phần là phần chia nhỏ nhất, bằng nhau của vốn điều lệ công ty cổ phần. Người sở hữu cổ phần là cổ đông; quyền của họ phụ thuộc loại cổ phần (phổ thông hay ưu đãi) và số cổ phần nắm giữ.

  • Cổ tứcchuyên sâu

    Cổ tức là khoản lợi nhuận sau thuế công ty cổ phần trả cho mỗi cổ phần, bằng tiền hoặc tài sản khác (khoản 5 Điều 4 Luật Doanh nghiệp, sửa đổi 2025). Chỉ được trả khi công ty đã nộp đủ thuế, bù lỗ và vẫn trả được nợ.

  • Con dấu doanh nghiệpchuyên sâu

    Con dấu doanh nghiệp là dấu do doanh nghiệp tự quyết định loại, số lượng, hình thức và nội dung, làm tại cơ sở khắc dấu hoặc dưới dạng chữ ký số; từ 2021 không còn phải thông báo mẫu dấu (Điều 43 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Công ty cổ phầnchuyên sâu

    Công ty cổ phần là doanh nghiệp có vốn điều lệ chia thành các cổ phần bằng nhau, tối thiểu 03 cổ đông, cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn trong phần vốn góp và được tự do chuyển nhượng cổ phần; có tư cách pháp nhân.

  • Công ty hợp danhchuyên sâu

    Công ty hợp danh là doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên hợp danh là cá nhân, cùng kinh doanh dưới một tên chung và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình; có thể có thêm thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn.

  • Công ty trách nhiệm hữu hạnchuyên sâu

    Công ty trách nhiệm hữu hạn là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân do một hoặc 02–50 thành viên góp vốn, mỗi người chỉ chịu trách nhiệm về nợ trong phạm vi vốn góp, không được phát hành cổ phần.

D
  • Doanh nghiệp tư nhânchuyên sâu

    Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp; không có tư cách pháp nhân, không phát hành chứng khoán.

  • Doanh nghiệpchuyên sâu

    Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật nhằm mục đích kinh doanh (khoản 10 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2020).

Đ
  • Đại hội đồng cổ đôngchuyên sâu

    Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần; họp thường niên trong 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính (Điều 138, 139 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Đăng ký doanh nghiệpchuyên sâu

    Đăng ký doanh nghiệp là việc đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế khi thành lập, khi thay đổi nội dung đăng ký, khi lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và các thông báo khác.

  • Địa điểm kinh doanhchuyên sâu

    Địa điểm kinh doanh là nơi doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể ngoài trụ sở chính, như cửa hàng, kho, xưởng; chỉ cần thông báo trong 10 ngày, mã số 5 chữ số không phải mã số thuế.

  • Điều lệ công tychuyên sâu

    Điều lệ công ty là văn bản do người góp vốn thỏa thuận, quy định tổ chức, quản lý, hoạt động của công ty — từ quyền thành viên, cổ đông đến tỷ lệ biểu quyết, giải quyết tranh chấp nội bộ (Điều 24 Luật Doanh nghiệp).

G
  • Giải thể doanh nghiệpchuyên sâu

    Giải thể doanh nghiệp là thủ tục chấm dứt sự tồn tại của một doanh nghiệp còn khả năng trả nợ: thanh lý tài sản, trả hết nợ, rồi xóa tình trạng pháp lý tại Cơ quan đăng ký kinh doanh.

  • Giám đốcchuyên sâu

    Giám đốc (Tổng giám đốc) là người điều hành kinh doanh hằng ngày của công ty, do Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng quản trị bổ nhiệm hay thuê (Điều 63, 82, 162 Luật Doanh nghiệp).

  • Giảm vốn điều lệchuyên sâu

    Giảm vốn điều lệ là việc công ty hạ vốn điều lệ đã đăng ký, chỉ trong các trường hợp luật cho phép: hoàn trả vốn sau 02 năm hoạt động, mua lại phần vốn hoặc cổ phần, vốn không góp đủ, hoàn lại cổ phần ưu đãi hoàn lại.

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpchuyên sâu

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là văn bản giấy hoặc điện tử do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp, ghi tên, mã số, trụ sở, người đại diện, thành viên, vốn; đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký thuế.

  • Giấy phép kinh doanhchuyên sâu

    Giấy phép kinh doanh là cách gọi thông dụng, thường chỉ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc đăng ký hộ kinh doanh; về pháp lý, giấy phép là văn bản cơ quan chuyên ngành cấp cho ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

H
  • Hộ kinh doanhchuyên sâu

    Hộ kinh doanh là hình thức kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký tại cấp xã, không có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản (Điều 82 Nghị định 168/2025/NĐ-CP).

  • Hội đồng quản trịchuyên sâu

    Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty cổ phần, gồm 03–11 thành viên do Đại hội đồng cổ đông bầu, quyết định mọi việc của công ty trừ việc thuộc Đại hội đồng cổ đông (Điều 153 Luật Doanh nghiệp).

  • Hội đồng thành viênchuyên sâu

    Hội đồng thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên, gồm tất cả thành viên là cá nhân và người đại diện của thành viên là tổ chức (Điều 55 Luật Doanh nghiệp 2020).

  • Hợp nhất doanh nghiệpchuyên sâu

    Hợp nhất doanh nghiệp là việc hai hoặc một số công ty hợp lại thành một công ty mới, đồng thời các công ty bị hợp nhất chấm dứt tồn tại; công ty hợp nhất kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ, nợ và hợp đồng lao động của chúng.

L
  • Loại hình doanh nghiệpchuyên sâu

    Loại hình doanh nghiệp là hình thức tổ chức pháp lý chọn khi đăng ký: công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh hoặc doanh nghiệp tư nhân.

M
  • Mã số doanh nghiệpchuyên sâu

    Mã số doanh nghiệp là dãy số duy nhất hệ thống đăng ký doanh nghiệp cấp khi thành lập, ghi trên Giấy chứng nhận, đồng thời là mã số thuế và mã số tham gia bảo hiểm xã hội; không bao giờ cấp lại cho doanh nghiệp khác.

N
  • Ngành nghề kinh doanh có điều kiệnchuyên sâu

    Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành mà muốn hoạt động phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh, trật tự xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng; danh mục nằm ở Phụ lục IV Luật Đầu tư.

  • Người đại diện theo pháp luậtchuyên sâu

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân nhân danh doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ từ giao dịch và đứng ra trước Tòa án, Trọng tài; công ty TNHH, cổ phần có thể có một hoặc nhiều người.

  • Người quản lý doanh nghiệpchuyên sâu

    Người quản lý doanh nghiệp là người giữ chức danh quyết định, điều hành doanh nghiệp: chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc.

P
  • Phá sản doanh nghiệpchuyên sâu

    Phá sản doanh nghiệp là tình trạng doanh nghiệp mất khả năng thanh toán — không trả được khoản nợ sau 06 tháng kể từ ngày đến hạn — và đã bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản.

  • Phần vốn gópchuyên sâu

    Phần vốn góp là tổng giá trị tài sản một thành viên đã góp hoặc cam kết góp vào công ty TNHH hoặc công ty hợp danh; tỷ lệ phần vốn góp quyết định quyền biểu quyết và phần lợi nhuận được chia.

Q
  • Quyền cổ đông thiểu sốchuyên sâu

    Quyền cổ đông thiểu số là nhóm quyền Luật Doanh nghiệp trao cho cổ đông nắm ít cổ phần để giám sát và chống lạm quyền của cổ đông lớn, Hội đồng quản trị: xem tài liệu, triệu tập họp, đề cử, khởi kiện, hủy nghị quyết.

S
  • Sáp nhập doanh nghiệpchuyên sâu

    Sáp nhập doanh nghiệp là việc một hoặc một số công ty chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ sang một công ty khác và chấm dứt tồn tại; công ty nhận sáp nhập vẫn giữ nguyên tư cách pháp nhân.

T
  • Tạm ngừng kinh doanhchuyên sâu

    Tạm ngừng kinh doanh là việc doanh nghiệp chủ động dừng hoạt động trong một thời hạn đã thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh; mỗi lần tối đa 12 tháng và từ 23/7/2026 tổng thời gian liên tiếp không quá 24 tháng.

  • Tăng vốn điều lệchuyên sâu

    Tăng vốn điều lệ là việc công ty nâng tổng số vốn mà chủ sở hữu, thành viên, cổ đông đã góp hoặc cam kết góp, bằng cách góp thêm, nhận người góp vốn mới hoặc chào bán cổ phần, rồi đăng ký thay đổi trong 10 ngày.

  • Thành viên góp vốnchuyên sâu

    Thành viên góp vốn là tổ chức hoặc cá nhân bỏ vốn vào công ty hợp danh, chỉ chịu trách nhiệm về nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp và không được tham gia quản lý công ty (Điều 177, 187 Luật Doanh nghiệp).

  • Tổ chức lại doanh nghiệpchuyên sâu

    Tổ chức lại doanh nghiệp là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; quyền và nghĩa vụ được kế thừa sang doanh nghiệp sau tổ chức lại, không qua giải thể.

  • Trụ sở chính của doanh nghiệpchuyên sâu

    Trụ sở chính của doanh nghiệp là địa chỉ liên lạc chính thức của doanh nghiệp, đặt trên lãnh thổ Việt Nam và xác định theo địa giới đơn vị hành chính; nó quyết định cơ quan đăng ký, cơ quan thuế và Tòa án có thẩm quyền.

V
  • Văn phòng đại diệnchuyên sâu

    Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp và bảo vệ các lợi ích đó; không được thực hiện chức năng kinh doanh (khoản 2 Điều 44 Luật Doanh nghiệp).

  • Vốn chủ sở hữuchuyên sâu

    Vốn chủ sở hữu là phần tài sản thuần còn lại của doanh nghiệp sau khi trừ hết nợ phải trả, thuộc về chủ sở hữu, cổ đông, thành viên góp vốn. Nó gồm vốn thực góp, thặng dư vốn, các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối.

  • Vốn điều lệchuyên sâu

    Vốn điều lệ là tổng giá trị tài sản các thành viên, chủ sở hữu đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty TNHH, công ty hợp danh; với công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua.

  • Vốn pháp địnhchuyên sâu

    Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu do luật chuyên ngành bắt buộc phải có để được thành lập hoặc kinh doanh một số ngành như ngân hàng, tài chính; doanh nghiệp thông thường không bị đặt vốn pháp định.

157 thuật ngữ Doanh nghiệp định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác