Thuật ngữ Sở hữu trí tuệ
25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần
-
Bí mật kinh doanhchuyên sâu
Bí mật kinh doanh là thông tin thu được từ đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và dùng được trong kinh doanh (khoản 23 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ); được bảo hộ không cần đăng ký, chừng nào chủ sở hữu còn giữ kín.
-
Cạnh tranh không lành mạnhchuyên sâu
Cạnh tranh không lành mạnh là hành vi của doanh nghiệp trái nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, gây hoặc có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác; điển hình là dùng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn.
-
Chỉ dẫn địa lýchuyên sâu
Chỉ dẫn địa lý là dấu hiệu dùng để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm từ một khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc quốc gia cụ thể, khi danh tiếng hay chất lượng của sản phẩm do điều kiện địa lý nơi đó quyết định.
-
Chuyển nhượng quyền tác giảchuyên sâu
Chuyển nhượng quyền tác giả là việc chủ sở hữu chuyển hẳn quyền công bố và các quyền tài sản của tác phẩm cho người khác bằng hợp đồng văn bản (Điều 45, 46 Luật SHTT), khác cho phép sử dụng có thời hạn.
-
Đăng ký sở hữu trí tuệchuyên sâu
Đăng ký sở hữu trí tuệ là thủ tục nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước để được cấp văn bằng bảo hộ hoặc giấy chứng nhận; bắt buộc với nhãn hiệu, sáng chế, kiểu dáng, tự nguyện với quyền tác giả.
-
Hàng giảchuyên sâu
Hàng giả là hàng không có hoặc sai công dụng, có chỉ tiêu chất lượng chính từ 70% trở xuống mức tối thiểu, hoặc mang nhãn, bao bì ghi chỉ dẫn giả mạo (khoản 7 Điều 3 Nghị định 98/2020/NĐ-CP).
-
Hợp đồng sử dụng tác phẩmchuyên sâu
Hợp đồng sử dụng tác phẩm là thỏa thuận bằng văn bản, theo đó chủ sở hữu quyền tác giả cho phép bên kia khai thác tác phẩm có thời hạn, trong phạm vi nhất định và nhận tiền bản quyền (Điều 47, 48 Luật Sở hữu trí tuệ).
-
Kiểu dáng công nghiệpchuyên sâu
Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của toàn bộ hoặc một phần sản phẩm dưới dạng vật lý hoặc phi vật lý, thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc, nhìn thấy được khi khai thác công dụng; bảo hộ tối đa 15 năm.
-
Nhãn hiệu nổi tiếngchuyên sâu
Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được bộ phận công chúng có liên quan biết đến rộng rãi trên lãnh thổ Việt Nam (khoản 20 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ); được bảo hộ không cần đăng ký và cả với hàng hóa không liên quan.
-
Nhãn hiệuchuyên sâu
Nhãn hiệu là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau; quyền đối với nhãn hiệu xác lập qua đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ, hiệu lực 10 năm và gia hạn được nhiều lần.
-
Quyền liên quan đến quyền tác giảchuyên sâu
Quyền liên quan đến quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng và tín hiệu mang chương trình được mã hóa; bảo hộ 50 năm, phát sinh tự động.
-
Quyền nhân thân của tác giảchuyên sâu
Quyền nhân thân của tác giả là nhóm quyền gắn với con người đã sáng tạo ra tác phẩm: đặt tên, đứng tên, công bố và bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm (Điều 19 Luật Sở hữu trí tuệ); phần lớn không bán được và được bảo hộ vô thời hạn.
-
Quyền sở hữu công nghiệpchuyên sâu
Quyền sở hữu công nghiệp là quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh (khoản 4 Điều 4 Luật SHTT).
-
Quyền sở hữu trí tuệchuyên sâu
Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với các đối tượng quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng (khoản 1 Điều 4 Luật SHTT, sửa đổi từ 01/4/2026).
-
Quyền tác giảchuyên sâu
Quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu, gồm quyền nhân thân và quyền tài sản; phát sinh tự động khi tác phẩm được định hình, không cần đăng ký.
-
Quyền tài sản của tác giảchuyên sâu
Quyền tài sản của tác giả là nhóm độc quyền khai thác kinh tế tác phẩm: làm tác phẩm phái sinh, biểu diễn, sao chép, phân phối, phát sóng, truyền đạt đến công chúng, cho thuê (Điều 20 Luật SHTT).
-
Sáng chếchuyên sâu
Sáng chế là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên; được bảo hộ bằng Bằng độc quyền sáng chế (20 năm) hoặc giải pháp hữu ích (10 năm).
-
Sử dụng hợp lý tác phẩmchuyên sâu
Sử dụng hợp lý tác phẩm là cách gọi các trường hợp được dùng tác phẩm đã công bố không cần xin phép, không trả tiền theo danh mục ở Điều 25 Luật SHTT, với điều kiện ghi tên tác giả, nguồn.
-
Tác phẩm phái sinhchuyên sâu
Tác phẩm phái sinh là tác phẩm được sáng tạo trên cơ sở một hoặc nhiều tác phẩm đã có thông qua dịch, phóng tác, biên soạn, chú giải, tuyển chọn, cải biên, chuyển thể nhạc và các chuyển thể khác.
-
Tác phẩmchuyên sâu
Tác phẩm là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào; là đối tượng của quyền tác giả khi do tác giả trực tiếp sáng tạo và đã được định hình.
-
Tên thương mạichuyên sâu
Tên thương mại là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh; được bảo hộ qua sử dụng, không cần đăng ký.
-
Thời hạn bảo hộ quyền tác giảchuyên sâu
Thời hạn bảo hộ quyền tác giả là thời gian độc quyền khai thác tác phẩm được bảo vệ: thường là suốt đời tác giả và 50 năm sau năm tác giả chết; 75 năm kể từ công bố với điện ảnh, nhiếp ảnh (Điều 27 Luật SHTT).
-
Văn bằng bảo hộchuyên sâu
Văn bằng bảo hộ là văn bản Nhà nước cấp để xác lập quyền sở hữu công nghiệp với sáng chế, kiểu dáng, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và quyền đối với giống cây trồng (khoản 25 Điều 4 Luật SHTT).
-
Vi phạm bản quyềnchuyên sâu
Vi phạm bản quyền là cách gọi thông dụng của hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan: dùng tác phẩm, bản ghi âm của người khác mà không được phép hoặc không trả tiền theo luật (Điều 28, 35 Luật SHTT).
-
Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệchuyên sâu
Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là việc khai thác đối tượng đang được bảo hộ — tác phẩm, sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng, bí mật kinh doanh, giống cây trồng — tại Việt Nam mà không được chủ thể quyền hoặc pháp luật cho phép.
183 thuật ngữ Sở hữu trí tuệ định nghĩa nguyên văn trong luật →