TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Nông nghiệp - Lâm nghiệp

25 thuật ngữ · 25 mục biên soạn chuyên sâu · xếp theo vần

A
  • An toàn thực phẩm nông sảnchuyên sâu

    An toàn thực phẩm nông sản là việc bảo đảm rau, quả, ngũ cốc, thịt, trứng, thủy sản… không gây hại cho người ăn, từ khâu trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt tới sơ chế, bảo quản, vận chuyển; chủ yếu do ngành nông nghiệp quản lý.

B
  • Bảo vệ rừngchuyên sâu

    Bảo vệ rừng là toàn bộ hoạt động giữ gìn hệ sinh thái rừng, thực vật rừng, động vật rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sinh vật gây hại và ngăn chặn vi phạm; là trách nhiệm của chủ rừng, Kiểm lâm và của mọi người dân.

  • Bảo vệ thực vậtchuyên sâu

    Bảo vệ thực vật là hoạt động phòng, chống sinh vật gây hại cho cây và sản phẩm của cây; gồm quản lý dịch hại, quản lý thuốc bảo vệ thực vật từ đăng ký, sản xuất, buôn bán tới sử dụng và thu gom bao gói.

C
  • Chăn nuôichuyên sâu

    Chăn nuôi là ngành kinh tế – kỹ thuật gồm các hoạt động về giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, điều kiện chăn nuôi, chế biến và thị trường sản phẩm chăn nuôi; tổ chức theo hai hình thức nông hộ và trang trại.

  • Chi trả dịch vụ môi trường rừngchuyên sâu

    Chi trả dịch vụ môi trường rừng là việc bên hưởng lợi từ rừng (thủy điện, nước sạch, công nghiệp dùng nước, du lịch, nuôi trồng thủy sản…) trả tiền cho chủ rừng, người nhận khoán bảo vệ rừng.

G
  • Giao rừngchuyên sâu

    Giao rừng là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng một diện tích rừng có sẵn cho ban quản lý rừng, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, thường không thu tiền, thực hiện đồng bộ với giao đất (Luật Lâm nghiệp).

  • Giống cây trồngchuyên sâu

    Giống cây trồng là quần thể cây trồng phân biệt được với quần thể khác qua ít nhất một đặc tính di truyền được, đồng nhất, ổn định qua nhân giống và có giá trị canh tác, giá trị sử dụng (Luật Trồng trọt).

H
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệpchuyên sâu

    Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp là diện tích tối đa mỗi cá nhân được nhận qua chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn với từng loại đất: không quá 15 lần hạn mức giao.

  • Hợp tác xã nông nghiệpchuyên sâu

    Hợp tác xã nông nghiệp là hợp tác xã — pháp nhân do ít nhất 05 thành viên chính thức tự nguyện lập — hoạt động trong trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, cung cấp dịch vụ đầu vào, tiêu thụ cho thành viên.

K
  • Khai thác rừngchuyên sâu

    Khai thác rừng là việc lấy gỗ, lâm sản ngoài gỗ, động vật rừng từ rừng; luật gọi là khai thác lâm sản, và điều kiện được khai thác phụ thuộc loại rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất), rừng tự nhiên hay rừng trồng, ai bỏ vốn.

  • Khai thác thủy sảnchuyên sâu

    Khai thác thủy sản là hoạt động đánh bắt hoặc hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản trong vùng nước tự nhiên; tàu cá dài từ 6 mét trở lên phải có Giấy phép khai thác thủy sản.

  • Kiểm dịch động vậtchuyên sâu

    Kiểm dịch động vật là việc kiểm tra, áp dụng biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn đối tượng kiểm dịch trên động vật, sản phẩm động vật khi vận chuyển ra khỏi tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu.

  • Kiểm dịch thực vậtchuyên sâu

    Kiểm dịch thực vật là hoạt động ngăn chặn, phát hiện, kiểm soát sinh vật gây hại nguy hiểm đi theo cây, nông sản, bao bì, phương tiện khi nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh hoặc vận chuyển từ vùng có dịch.

  • Kinh tế trang trạichuyên sâu

    Kinh tế trang trại là hình thức sản xuất nông nghiệp hàng hóa của cá nhân, chủ hộ đạt tiêu chí về giá trị sản xuất và diện tích theo Thông tư 02/2020/TT-BNNPTNT; trang trại không phải pháp nhân hay doanh nghiệp.

L
  • Liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sảnchuyên sâu

    Liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là thỏa thuận tự nguyện giữa nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp để cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ nông sản, thường kèm cam kết bao tiêu; liên kết đủ điều kiện được ngân sách hỗ trợ.

N
  • Nuôi trồng thủy sảnchuyên sâu

    Nuôi trồng thủy sản là hoạt động kiểm soát, quản lý quá trình nuôi, trồng sinh vật thủy sinh trong môi trường nhất định để tạo ra sản phẩm; cơ sở nuôi phải đáp ứng điều kiện tại Điều 38 Luật Thủy sản.

P
  • Phòng, chống thiên taichuyên sâu

    Phòng, chống thiên tai là quá trình mang tính hệ thống gồm phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai; vừa là trách nhiệm của Nhà nước vừa là nghĩa vụ của từng hộ, từng doanh nghiệp.

Q
  • Quyền đối với giống cây trồngchuyên sâu

    Quyền đối với giống cây trồng là quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển, xác lập khi được cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.

R
  • Rừng đặc dụngchuyên sâu

    Rừng đặc dụng là loại rừng dùng chủ yếu để bảo tồn hệ sinh thái tự nhiên, nguồn gen, nghiên cứu khoa học, di tích, danh thắng kết hợp du lịch sinh thái; gồm vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh…

  • Rừng phòng hộchuyên sâu

    Rừng phòng hộ là loại rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, sạt lở, lũ quét, chắn gió, chắn cát, chắn sóng, hạn chế thiên tai; khai thác bị giới hạn chặt để giữ chức năng phòng hộ.

  • Rừng sản xuấtchuyên sâu

    Rừng sản xuất là rừng dùng chủ yếu để cung cấp lâm sản, sản xuất nông lâm ngư kết hợp, du lịch sinh thái, dịch vụ môi trường rừng; là loại rừng duy nhất mà rừng trồng có thể thuộc sở hữu tư nhân.

S
  • Sản xuất nông nghiệpchuyên sâu

    Sản xuất nông nghiệp là hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, làm muối để tạo ra sản phẩm; pháp luật gắn nhiều ưu đãi với tư cách “cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp”.

T
  • Tập trung đất nông nghiệpchuyên sâu

    Tập trung đất nông nghiệp là việc tăng diện tích đất nông nghiệp để tổ chức sản xuất qua dồn điền đổi thửa, thuê quyền sử dụng đất hoặc hợp tác sản xuất bằng quyền sử dụng đất, người nông dân vẫn giữ quyền.

  • Tích tụ đất nông nghiệpchuyên sâu

    Tích tụ đất nông nghiệp là việc người sử dụng đất tăng diện tích đất nông nghiệp của mình bằng cách nhận chuyển nhượng hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất nông nghiệp (Điều 193 Luật Đất đai 2024).

  • Truy xuất nguồn gốc nông sảnchuyên sâu

    Truy xuất nguồn gốc nông sản là việc theo dõi, xác định được một lô hoặc một đơn vị nông sản theo thời gian và địa điểm qua từng công đoạn từ vùng trồng, trại nuôi đến nơi bán.

279 thuật ngữ Nông nghiệp - Lâm nghiệp định nghĩa nguyên văn trong luật →

Lĩnh vực khác