TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ pháp luật vần R

5 thuật ngữ · bấm tên để xem định nghĩa đầy đủ, ví dụ và điều luật.

  • Ranh giới thửa đất Đất đai chuyên sâu

    Ranh giới thửa đất là đường khép kín giới hạn một thửa đất, được mô tả trên hồ sơ địa chính bằng hình dạng, kích thước các cạnh, tọa độ các đỉnh thửa và đánh dấu ngoài thực địa bằng mốc giới.

  • Rủi ro được bảo hiểm Bảo hiểm chuyên sâu

    Rủi ro được bảo hiểm là những nguy cơ bất ngờ, không lường trước được mà hợp đồng nhận bảo vệ — cháy, tai nạn, bệnh tật, trách nhiệm với người khác; khi rủi ro đó xảy ra trong thời hạn thì doanh nghiệp phải trả tiền.

  • Rừng đặc dụng Nông nghiệp - Lâm nghiệp chuyên sâu

    Rừng đặc dụng là loại rừng dùng chủ yếu để bảo tồn hệ sinh thái tự nhiên, nguồn gen, nghiên cứu khoa học, di tích, danh thắng kết hợp du lịch sinh thái; gồm vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh…

  • Rừng phòng hộ Nông nghiệp - Lâm nghiệp chuyên sâu

    Rừng phòng hộ là loại rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, sạt lở, lũ quét, chắn gió, chắn cát, chắn sóng, hạn chế thiên tai; khai thác bị giới hạn chặt để giữ chức năng phòng hộ.

  • Rừng sản xuất Nông nghiệp - Lâm nghiệp chuyên sâu

    Rừng sản xuất là rừng dùng chủ yếu để cung cấp lâm sản, sản xuất nông lâm ngư kết hợp, du lịch sinh thái, dịch vụ môi trường rừng; là loại rừng duy nhất mà rừng trồng có thể thuộc sở hữu tư nhân.

26 thuật ngữ vần R định nghĩa nguyên văn trong luật →