TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thương mại số 36/2005/QH11

Luật Thương mại

Số hiệu36/2005/QH11
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành14/06/2005
Ngày có hiệu lực01/01/2006
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 113/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ309 điều · 41 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (41)

Mục lục 309 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG · Mục 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Áp dụng Luật Thương mại và pháp luật có liên quan
  5. Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế
  6. Điều 6. Thương nhân
  7. Điều 7. Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
  8. Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
  9. Điều 9. Hiệp hội thương mại

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG · Mục 2 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

  1. Điều 10. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại
  2. Điều 11. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động thương mại
  3. Điều 12. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên
  4. Điều 13. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
  5. Điều 14. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
  6. Điều 15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG · Mục 3 THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 16. Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
  2. Điều 17. Quyền của Văn phòng đại diện
  3. Điều 18. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
  4. Điều 19. Quyền của Chi nhánh
  5. Điều 20. Nghĩa vụ của Chi nhánh
  6. Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
  7. Điều 22. Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
  8. Điều 23. Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài

Chương II MUA BÁN HÀNG HÓA · Mục 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA

  1. Điều 24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hóa
  2. Điều 25. Hàng hóa cấm kinh doanh, hàng hóa hạn chế kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện
  3. Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông trong nước
  4. Điều 27. Mua bán hàng hóa quốc tế
  5. Điều 28. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
  6. Điều 29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hóa
  7. Điều 30. Chuyển khẩu hàng hóa
  8. Điều 31. (được bãi bỏ)
  9. Điều 32. Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  10. Điều 33. (được bãi bỏ)

Chương II MUA BÁN HÀNG HÓA · Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

  1. Điều 34. Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
  2. Điều 35. Địa điểm giao hàng
  3. Điều 36. Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận chuyển
  4. Điều 37. Thời hạn giao hàng
  5. Điều 38. Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
  6. Điều 39. Hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
  7. Điều 40. Trách nhiệm đối với hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
  8. Điều 41. Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng không phù hợp với hợp đồng
  9. Điều 42. Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa
  10. Điều 43. Giao thừa hàng
  11. Điều 44. Kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng
  12. Điều 45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hóa
  13. Điều 46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa
  14. Điều 47. Yêu cầu thông báo
  15. Điều 48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng của biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  16. Điều 49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hóa
  17. Điều 50. Thanh toán
  18. Điều 51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
  19. Điều 52. Xác định giá
  20. Điều 53. Xác định giá theo trọng lượng
  21. Điều 54. Địa điểm thanh toán
  22. Điều 55. Thời hạn thanh toán
  23. Điều 56. Nhận hàng
  24. Điều 57. Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
  25. Điều 58. Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng xác định
  26. Điều 59. Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận hàng để giao mà không phải là người vận chuyển
  27. Điều 60. Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hóa đang trên đường vận chuyển
  28. Điều 61. Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
  29. Điều 62. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hóa

Chương II MUA BÁN HÀNG HÓA · Mục 3 MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

  1. Điều 63. Mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
  2. Điều 64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
  3. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
  4. Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
  5. Điều 67. Sở Giao dịch hàng hóa
  6. Điều 68. Hàng hóa giao dịch tại Sở Giao dịch hàng hóa
  7. Điều 69. Thương nhân môi giới mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
  8. Điều 70. Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hóa qua
  9. Điều 71. Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở
  10. Điều 72. Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
  11. Điều 73. Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài

Chương III CUNG ỨNG DỊCH VỤ · Mục 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ

  1. Điều 74. Hình thức hợp đồng dịch vụ
  2. Điều 75. Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
  3. Điều 76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch vụ kinh doanh có điều kiện
  4. Điều 77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ

Chương III CUNG ỨNG DỊCH VỤ · Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

  1. Điều 78. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
  2. Điều 79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
  3. Điều 80. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng cao nhất
  4. Điều 81. Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
  5. Điều 82. Thời hạn hoàn thành dịch vụ
  6. Điều 83. Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong quá trình cung ứng dịch vụ
  7. Điều 84. Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
  8. Điều 85. Nghĩa vụ của khách hàng
  9. Điều 86. Giá dịch vụ
  10. Điều 87. Thời hạn thanh toán

Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI · Mục 1 KHUYẾN MẠI

  1. Điều 88. Khuyến mại
  2. Điều 89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
  3. Điều 90. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
  4. Điều 91. Quyền khuyến mại của thương nhân
  5. Điều 92. Các hình thức khuyến mại
  6. Điều 93. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
  7. Điều 94. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
  8. Điều 95. Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
  9. Điều 96. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
  10. Điều 97. Thông tin phải thông báo công khai
  11. Điều 98. Cách thức thông báo
  12. Điều 99. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
  13. Điều 100. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
  14. Điều 101. Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến mại với cơ quan quản lý nhà nước về thương mại

Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI · Mục 3 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

  1. Điều 117. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  2. Điều 118. Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  3. Điều 119. Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  4. Điều 120. Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  5. Điều 121. Điều kiện đối với hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
  6. Điều 122. Điều kiện đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam để trưng bày, giới thiệu
  7. Điều 123. Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  8. Điều 124. Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  9. Điều 125. Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  10. Điều 126. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  11. Điều 127. Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
  12. Điều 128. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ

Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI · Mục 4 HỘI TRỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI

  1. Điều 129. Hội chợ, triển lãm thương mại
  2. Điều 130. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  3. Điều 131. Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
  4. Điều 132. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  5. Điều 133. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  6. Điều 134. Hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  7. Điều 135. Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  8. Điều 136. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  9. Điều 137. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  10. Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  11. Điều 139. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  12. Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại

Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI · Mục 1 ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN

  1. Điều 141. Đại diện cho thương nhân
  2. Điều 142. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
  3. Điều 143. Phạm vi đại diện
  4. Điều 144. Thời hạn đại diện cho thương nhân
  5. Điều 145. Nghĩa vụ của bên đại diện
  6. Điều 146. Nghĩa vụ của bên giao đại diện
  7. Điều 147. Quyền hưởng thù lao đại diện
  8. Điều 148. Thanh toán chi phí phát sinh
  9. Điều 149. Quyền cầm giữ

Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI · Mục 2 MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI

  1. Điều 150. Môi giới thương mại
  2. Điều 151. Nghĩa vụ của bên môi giới thương mại
  3. Điều 152. Nghĩa vụ của bên được môi giới
  4. Điều 153. Quyền hưởng thù lao môi giới
  5. Điều 154. Thanh toán chi phí phát sinh liên quan đến việc môi giới

Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI · Mục 3 ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA

  1. Điều 155. Ủy thác mua bán hàng hóa
  2. Điều 156. Bên nhận ủy thác
  3. Điều 157. Bên ủy thác
  4. Điều 158. Hàng hóa ủy thác
  5. Điều 159. Hợp đồng ủy thác
  6. Điều 160. Ủy thác lại cho bên thứ ba
  7. Điều 161. Nhận ủy thác của nhiều bên
  8. Điều 162. Quyền của bên ủy thác
  9. Điều 163. Nghĩa vụ của bên ủy thác
  10. Điều 164. Quyền của bên nhận ủy thác
  11. Điều 165. Nghĩa vụ của bên nhận ủy thác

Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI · Mục 4 ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI

  1. Điều 166. Đại lý thương mại
  2. Điều 167. Bên giao đại lý, bên đại lý
  3. Điều 168. Hợp đồng đại lý
  4. Điều 169. Các hình thức đại lý
  5. Điều 170. Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
  6. Điều 171. Thù lao đại lý
  7. Điều 172. Quyền của bên giao đại lý
  8. Điều 173. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
  9. Điều 174. Quyền của bên đại lý
  10. Điều 175. Nghĩa vụ của bên đại lý
  11. Điều 176. Thanh toán trong đại lý
  12. Điều 177. Thời hạn đại lý

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 1 GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI

  1. Điều 178. Gia công trong thương mại
  2. Điều 179. Hợp đồng gia công
  3. Điều 180. Hàng hóa gia công
  4. Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
  5. Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
  6. Điều 183. Thù lao gia công
  7. Điều 184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân nước ngoài

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 2 ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA

  1. Điều 185. Đấu giá hàng hóa
  2. Điều 186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
  3. Điều 187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
  4. Điều 188. Nguyên tắc đấu giá
  5. Điều 189. Quyền của người tổ chức đấu giá
  6. Điều 190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
  7. Điều 191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
  8. Điều 192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
  9. Điều 193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hóa
  10. Điều 194. Xác định giá khởi điểm
  11. Điều 195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa là đối tượng cầm cố, thế chấp
  12. Điều 196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
  13. Điều 197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
  14. Điều 198. Những người không được tham gia đấu giá
  15. Điều 199. Đăng ký tham gia đấu giá
  16. Điều 200. Trưng bày hàng hóa đấu giá
  17. Điều 201. Tiến hành cuộc đấu giá
  18. Điều 202. Đấu giá không thành
  19. Điều 203. Văn bản bán đấu giá hàng hóa
  20. Điều 204. Rút lại giá đã trả
  21. Điều 205. Từ chối mua
  22. Điều 206. Đăng ký quyền sở hữu
  23. Điều 207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
  24. Điều 208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
  25. Điều 209. Thời hạn giao hàng hóa bán đấu giá
  26. Điều 210. Địa điểm giao hàng hóa bán đấu giá
  27. Điều 211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hóa
  28. Điều 212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hóa
  29. Điều 213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp với thông báo, niêm yết

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 3 ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

  1. Điều 214. Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
  2. Điều 215. Hình thức đấu thầu
  3. Điều 216. Phương thức đấu thầu
  4. Điều 217. Sơ tuyển các bên dự thầu
  5. Điều 218. Hồ sơ mời thầu
  6. Điều 219. Thông báo mời thầu
  7. Điều 220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
  8. Điều 221. Quản lý hồ sơ dự thầu
  9. Điều 222. Bảo đảm dự thầu
  10. Điều 223. Bảo mật thông tin đấu thầu
  11. Điều 224. Mở thầu
  12. Điều 225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
  13. Điều 226. Biên bản mở thầu
  14. Điều 227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
  15. Điều 228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu
  16. Điều 229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
  17. Điều 230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
  18. Điều 231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  19. Điều 232. Đấu thầu lại

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 4 DỊCH VỤ LOGISTICS

  1. Điều 233. Dịch vụ logistics
  2. Điều 234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
  3. Điều 235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
  4. Điều 236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
  5. Điều 237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
  6. Điều 238. Giới hạn trách nhiệm
  7. Điều 239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hóa
  8. Điều 240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi cầm giữ hàng hóa

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 5 QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM VÀ DỊCH VỤ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

  1. Điều 241. Quá cảnh hàng hóa
  2. Điều 242. (được bãi bỏ)
  3. Điều 243. (được bãi bỏ)
  4. Điều 244. (được bãi bỏ)
  5. Điều 245. (được bãi bỏ)
  6. Điều 246. (được bãi bỏ)
  7. Điều 247. (được bãi bỏ)
  8. Điều 248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
  9. Điều 249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
  10. Điều 250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
  11. Điều 251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
  12. Điều 252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
  13. Điều 253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 6 DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH

  1. Điều 254. Dịch vụ giám định
  2. Điều 255. Nội dung giám định
  3. Điều 256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  4. Điều 257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  5. Điều 258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  6. Điều 259. Tiêu chuẩn giám định viên
  7. Điều 260. Chứng thư giám định
  8. Điều 261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu giám định
  9. Điều 262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên trong hợp đồng
  10. Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
  11. Điều 264. Quyền của khách hàng
  12. Điều 265. Nghĩa vụ của khách hàng
  13. Điều 266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả giám định sai
  14. Điều 267. Ủy quyền giám định
  15. Điều 268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 7 CHO THUÊ HÀNG HÓA

  1. Điều 269. Cho thuê hàng hóa
  2. Điều 270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
  3. Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
  4. Điều 272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
  5. Điều 273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
  6. Điều 274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
  7. Điều 275. Hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
  8. Điều 276. Từ chối nhận hàng
  9. Điều 277. Khắc phục, thay thế hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
  10. Điều 278. Chấp nhận hàng hóa cho thuê
  11. Điều 279. Rút lại chấp nhận
  12. Điều 280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hóa cho thuê
  13. Điều 281. Cho thuê lại
  14. Điều 282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
  15. Điều 283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 8 NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

  1. Điều 284. Nhượng quyền thương mại
  2. Điều 285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
  3. Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyền
  4. Điều 287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
  5. Điều 288. Quyền của thương nhân nhận quyền
  6. Điều 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
  7. Điều 290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
  8. Điều 291. Đăng ký nhượng quyền thương mại

Chương VII CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI · Mục 1 CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI

  1. Điều 292. Các loại chế tài trong thương mại
  2. Điều 293. Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
  3. Điều 294. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
  4. Điều 295. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
  5. Điều 296. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
  6. Điều 297. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
  7. Điều 298. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
  8. Điều 299. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
  9. Điều 300. Phạt vi phạm
  10. Điều 301. Mức phạt vi phạm
  11. Điều 302. Bồi thường thiệt hại
  12. Điều 303. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  13. Điều 304. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
  14. Điều 305. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
  15. Điều 306. Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
  16. Điều 307. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường thiệt hại
  17. Điều 308. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
  18. Điều 309. Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
  19. Điều 310. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
  20. Điều 311. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
  21. Điều 312. Hủy bỏ hợp đồng
  22. Điều 313. Hủy bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch vụ từng phần
  23. Điều 314. Hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ hợp đồng
  24. Điều 315. Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực hiện hợp đồng hoặc hủy bỏ hợp đồng
  25. Điều 316. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế tài khác

Chương VII CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI · Mục 2 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI

  1. Điều 317. Hình thức giải quyết tranh chấp
  2. Điều 318. Thời hạn khiếu nại
  3. Điều 319. Thời hiệu khởi kiện

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI

  1. Điều 320. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
  2. Điều 321. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
  3. Điều 322. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 323. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 324. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành