Các hoạt động trung gian thương mại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Các hoạt động trung gian thương mại là hoạt động của thương nhân để thực hiện các giao dịch thương mại cho một hoặc một số thương nhân được xác định, bao gồm hoạt động đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa và đại lý thương mại.
Theo khoản 11 Điều 3
Luật Thương mại số 36/2005/QH11
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 113/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Các hoạt động trung gian thương mại" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 98/2020/NĐ-CP1 điều
- Điều 73. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp — Nghị định số 98/2020/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người tham gia bán hàng đa cấp thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thực hiện các hoạt động tiếp thị, bán hàng và phát triển mạng lưới bán hàng đa cấp khi chưa được cấp thẻ thành viên; b)…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hoạt động thương mại
- Thói quen trong hoạt động thương mại
- Tập quán thương mại
- Thông điệp dữ liệu
- Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Mua bán hàng hóa
- Cung ứng dịch vụ
- Xúc tiến thương mại
- Vi phạm hợp đồng
- Vi phạm cơ bản
- Xuất xứ hàng hóa
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.