TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Thương mại số 36/2005/QH11

Điều 233. Dịch vụ logistics

Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC · Mục 4 DỊCH VỤ LOGISTICS Còn hiệu lực

Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lô-gi-stíc.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 113/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (1)

Thuật ngữ được nhắc tới (8)

← Mục lục 309 điều