TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14

luật Doanh nghiệp

Số hiệu59/2020/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành17/06/2020
Ngày có hiệu lực17/06/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ218 điều · 43 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (43)

Mục lục 218 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
  6. Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
  7. Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
  8. Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
  9. Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  10. Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
  11. Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
  12. Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  13. Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  14. Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
  15. Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
  16. Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

  1. Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp
  2. Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
  3. Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân
  4. Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh
  5. Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn
  6. Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần
  7. Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
  8. Điều 24. Điều lệ công ty
  9. Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
  10. Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  11. Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  12. Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  13. Điều 29. Mã số doanh nghiệp
  14. Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  15. Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  16. Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  17. Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
  18. Điều 34. Tài sản góp vốn
  19. Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
  20. Điều 36. Định giá tài sản góp vốn
  21. Điều 37. Tên doanh nghiệp
  22. Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  23. Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
  24. Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
  25. Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  26. Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp
  27. Điều 43. Dấu của doanh nghiệp
  28. Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
  29. Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp;

Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN · Mục 1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

  1. Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  2. Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  3. Điều 48. Sổ đăng ký thành viên
  4. Điều 49. Quyền của thành viên công ty
  5. Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên công ty
  6. Điều 51. Mua lại phần vốn góp
  7. Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp
  8. Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
  9. Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
  10. Điều 55. Hội đồng thành viên
  11. Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  12. Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  13. Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  14. Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
  15. Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên
  16. Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
  17. Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
  18. Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc
  19. Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
  20. Điều 65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  21. Điều 66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác
  22. Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
  23. Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ
  24. Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận
  25. Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
  26. Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên
  27. Điều 72. Khởi kiện người quản lý
  28. Điều 73. Công bố thông tin

Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN · Mục 2 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

  1. Điều 74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  2. Điều 75. Góp vốn thành lập công ty
  3. Điều 76. Quyền của chủ sở hữu công ty
  4. Điều 77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
  5. Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
  6. Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
  7. Điều 80. Hội đồng thành viên
  8. Điều 81. Chủ tịch công ty
  9. Điều 82. Giám đốc, Tổng giám đốc
  10. Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty,
  11. Điều 84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
  12. Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
  13. Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
  14. Điều 87. Tăng, giảm vốn điều lệ

Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

  1. Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước
  2. Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
  3. Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý
  4. Điều 91. Hội đồng thành viên
  5. Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
  6. Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
  7. Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
  8. Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  9. Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
  10. Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên
  11. Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  12. Điều 99. Chủ tịch công ty
  13. Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc
  14. Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
  15. Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng
  16. Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  17. Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  18. Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát
  19. Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát
  20. Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  21. Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  22. Điều 109. Công bố thông tin định kỳ
  23. Điều 110. Công bố thông tin bất thường

Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN

  1. Điều 111. Công ty cổ phần
  2. Điều 112. Vốn của công ty cổ phần
  3. Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp
  4. Điều 114. Các loại cổ phần
  5. Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông
  6. Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết
  7. Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức
  8. Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại
  9. Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông
  10. Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
  11. Điều 121. Cổ phiếu
  12. Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông
  13. Điều 123. Chào bán cổ phần
  14. Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
  15. Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ
  16. Điều 126. Bán cổ phần
  17. Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần
  18. Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ
  19. Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ
  20. Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ
  21. Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu
  22. Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
  23. Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
  24. Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
  25. Điều 135. Trả cổ tức
  26. Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức
  27. Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
  28. Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
  29. Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
  30. Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
  31. Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  32. Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
  33. Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
  34. Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  35. Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
  36. Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
  37. Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  38. Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua
  39. Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  40. Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  41. Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  42. Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  43. Điều 153. Hội đồng quản trị
  44. Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
  45. Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
  46. Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  47. Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  48. Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị
  49. Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
  50. Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
  51. Điều 161. Ủy ban kiểm toán
  52. Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
  53. Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc
  54. Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan
  55. Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty
  56. Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc
  57. Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan
  58. Điều 168. Ban kiểm soát
  59. Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
  60. Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  61. Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
  62. Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên
  63. Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  64. Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
  65. Điều 175. Trình báo cáo hằng năm
  66. Điều 176. Công khai thông tin

Chương VI CÔNG TY HỢP DANH

  1. Điều 177. Công ty hợp danh
  2. Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  3. Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh
  4. Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
  5. Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
  6. Điều 182. Hội đồng thành viên
  7. Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  8. Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
  9. Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
  10. Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới
  11. Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn

Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

  1. Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân
  2. Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
  3. Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân
  4. Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân
  5. Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân
  6. Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt

Chương VIII NHÓM CÔNG TY

  1. Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  2. Điều 195. Công ty mẹ, công ty con
  3. Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
  4. Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con

Chương IX TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP

  1. Điều 198. Chia công ty
  2. Điều 199. Tách công ty
  3. Điều 200. Hợp nhất công ty
  4. Điều 201. Sáp nhập công ty
  5. Điều 202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
  6. Điều 203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  7. Điều 204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  8. Điều 205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh
  9. Điều 206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh
  10. Điều 207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
  11. Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp
  12. Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
  13. Điều 210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
  14. Điều 211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
  15. Điều 212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  16. Điều 213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  17. Điều 214. Phá sản doanh nghiệp

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước
  2. Điều 216. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  3. Điều 217. Điều khoản thi hành
  4. Điều 218. Quy định chuyển tiếp