TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Doanh nghiệp

Tổ chức nước ngoài

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Tổ chức nước ngoài là tổ chức được thành lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài.

Theo khoản 35 Điều 3 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 66/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Tổ chức nước ngoài là tổ chức được thành lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài.

Theo khoản 32 Điều 4 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Tổ chức nước ngoài" xuất hiện trong 289 điều thuộc 145 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Đất đai số 31/2024/QH1515 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH157 điều
  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH157 điều
  • Nghị định số 91/2017/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 368/2026/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 252/2026/NĐ-CP6 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH135 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH135 điều

Xem đủ 146 văn bản →

Xem đủ 289 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.