TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Viễn thông số 24/2023/QH15

luật Viễn thông

Số hiệu24/2023/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành24/11/2023
Ngày có hiệu lực01/07/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 66/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ73 điều · 44 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (44)

Mục lục 73 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông
  5. Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin
  6. Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin
  7. Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông
  8. Điều 8. (được bãi bỏ)
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông

Chương II KINH DOANH VIỄN THÔNG · Mục 1 ĐẦU TƯ, KINH DOANH VIỄN THÔNG

  1. Điều 10. Hình thức kinh doanh viễn thông
  2. Điều 11. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  3. Điều 12. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  4. Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
  5. Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông
  6. Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê bao viễn thông
  7. Điều 16. Hoạt động bán buôn trong viễn thông
  8. Điều 17. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường

Chương II KINH DOANH VIỄN THÔNG · Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

  1. Điều 18. Thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ
  2. Điều 19. Thiết lập mạng viễn thông
  3. Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  4. Điều 21. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam
  5. Điều 22. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông
  6. Điều 23. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  7. Điều 24. Liên lạc nghiệp vụ
  8. Điều 25. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp
  9. Điều 26. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
  10. Điều 27. Dịch vụ báo hỏng dịch vụ viễn thông

Chương II KINH DOANH VIỄN THÔNG · Mục 3 CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU, DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY

  1. Điều 28. Cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
  2. Điều 29. Cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây

Chương III VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

  1. Điều 30. Hoạt động viễn thông công ích
  2. Điều 31. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
  3. Điều 32. Quản lý hoạt động viễn thông công ích

Chương IV GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG

  1. Điều 33. Giấy phép viễn thông
  2. Điều 34. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông
  3. Điều 35. Hình thức cấp giấy phép viễn thông
  4. Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  5. Điều 37. Điều kiện về viễn thông khi tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
  6. Điều 38. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông
  7. Điều 39. Gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép viễn thông
  8. Điều 40. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
  9. Điều 41. Đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
  10. Điều 42. Miễn giấy phép viễn thông, đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
  11. Điều 43. Phí quyền hoạt động viễn thông

Chương V KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

  1. Điều 44. Nguyên tắc kết nối viễn thông
  2. Điều 45. Kết nối mạng viễn thông công cộng
  3. Điều 46. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng
  4. Điều 47. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông

Chương VI TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG

  1. Điều 48. Quản lý tài nguyên viễn thông
  2. Điều 49. Quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet
  3. Điều 50. Phân bổ, cấp, sử dụng, đăng ký, hoàn trả mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
  4. Điều 51. Chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông, tài nguyên
  5. Điều 52. Giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia
  6. Điều 53. Thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet

Chương VII QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

  1. Điều 54. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông
  2. Điều 55. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
  3. Điều 56. Giá dịch vụ viễn thông
  4. Điều 57. Nguyên tắc quản lý và điều tiết giá dịch vụ viễn thông
  5. Điều 58. Căn cứ định giá dịch vụ viễn thông
  6. Điều 59. Quản lý giá dịch vụ viễn thông
  7. Điều 60. Lập hóa đơn và thanh toán tiền sử dụng dịch vụ viễn thông
  8. Điều 61. Quản lý thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản
  9. Điều 62. Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ viễn thông và bồi thường thiệt hại

Chương VIII CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG

  1. Điều 63. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh
  2. Điều 64. Đất sử dụng cho công trình viễn thông
  3. Điều 65. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông
  4. Điều 66. Sử dụng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
  5. Điều 67. Quản lý công trình viễn thông

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỄN THÔNG

  1. Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về viễn thông
  2. Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông
  3. Điều 70. Hợp tác quốc tế về viễn thông

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 71. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
  2. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 73. Quy định chuyển tiếp