Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng là doanh nghiệp thực hiện việc cung cấp dịch vụ viễn thông nhưng không thiết lập, không sở hữu mạng viễn thông công cộng.
Theo điểm b khoản 29 Điều 3
Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 66/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH152 điều
- Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng có các quyền sau đây: a) Xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng d…
- Điều 33. Giấy phép viễn thông — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
…ng cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có thời hạn không quá 10 năm được cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. 3. Giấy phép nghiệp vụ viễn thông bao gồm: a) Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển có thời hạn không quá 25 năm…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Tổ chức nước ngoài
- Viễn thông
- Thiết bị viễn thông
- Thiết bị đầu cuối
- Thiết bị mạng
- Hàng hóa viễn thông
- Dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
- Dịch vụ trung tâm dữ liệu
- Điện toán đám mây
- Dịch vụ điện toán đám mây
- Dịch vụ ứng dụng viễn thông
- Đường truyền dẫn
- Mạng viễn thông
- Mạng viễn thông công cộng
- Mạng viễn thông dùng riêng
- Mạng nội bộ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.