TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Mạng nội bộ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Mạng nội bộ là mạng viễn thông do tổ chức, cá nhân thiết lập tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà tổ chức, cá nhân đó được quyền sử dụng hợp pháp để phục vụ liên lạc nội bộ không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng.

Theo khoản 17 Điều 3 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 66/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Mạng nội bộ" xuất hiện trong 12 điều thuộc 9 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 93/2020/NĐ-CP3 điều
  • Luật Viễn thông số 24/2023/QH152 điều
  • Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH151 điều
  • Nghị định số 254/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 165/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 113/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 53/2022/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 9 văn bản →

Xem đủ 12 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.