TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Doanh nghiệp

Cá nhân nước ngoài

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cá nhân nước ngoài là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài.

Theo khoản 2 Điều 4 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Cá nhân nước ngoài" xuất hiện trong 520 điều thuộc 265 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP15 điều
  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH1512 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP10 điều
  • Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH137 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH117 điều
  • Nghị định số 87/2026/NĐ-CP7 điều
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP7 điều
  • Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH136 điều

Xem đủ 266 văn bản →

Xem đủ 520 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.