TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14

luật Chứng khoán

Số hiệu54/2019/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành26/11/2019
Ngày có hiệu lực01/01/2021
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 102/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ138 điều · 58 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (58)

Mục lục 138 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  6. Điều 6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
  7. Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
  8. Điều 8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  9. Điều 9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
  10. Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán
  11. Điều 11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
  12. Điều 11a. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ, tài liệu báo cáo
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán

Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN · Mục 1 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG

  1. Điều 13. Mệnh giá chứng khoán
  2. Điều 14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
  3. Điều 15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
  4. Điều 16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  5. Điều 17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
  6. Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  7. Điều 19. Bản cáo bạch
  8. Điều 20. Báo cáo tài chính
  9. Điều 21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
  10. Điều 22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  11. Điều 23. (được bãi bỏ)
  12. Điều 24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
  13. Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  14. Điều 26. Phân phối chứng khoán
  15. Điều 27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
  16. Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
  17. Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành

Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN · Mục 2 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ

  1. Điều 30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng
  2. Điều 31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  3. Điều 31a. Đình chỉ chào bán chứng khoán riêng lẻ
  4. Điều 31b. Hủy bỏ chào bán chứng khoán riêng lẻ

Chương III CÔNG TY ĐẠI CHÚNG · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

  1. Điều 32. Công ty đại chúng
  2. Điều 33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng
  3. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
  4. Điều 35. Chào mua công khai
  5. Điều 36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
  6. Điều 37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu
  7. Điều 38. Hủy tư cách công ty đại chúng
  8. Điều 39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng

Chương III CÔNG TY ĐẠI CHÚNG · Mục 2 QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

  1. Điều 40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
  2. Điều 41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng

Chương IV THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
  2. Điều 43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
  3. Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  4. Điều 45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  5. Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  6. Điều 47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  7. Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán
  8. Điều 49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
  9. Điều 50. Giao dịch chứng khoán
  10. Điều 51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Chương V ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  2. Điều 53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  3. Điều 54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  4. Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  5. Điều 56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán
  6. Điều 57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  7. Điều 58. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  8. Điều 59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  9. Điều 60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  10. Điều 61. Đăng ký chứng khoán
  11. Điều 62. Lưu ký chứng khoán
  12. Điều 63. Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
  13. Điều 64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán
  14. Điều 65. Bảo vệ tài sản của khách hàng
  15. Điều 66. Quỹ hỗ trợ thanh toán
  16. Điều 67. Quỹ bù trừ
  17. Điều 68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán
  18. Điều 69. Ngân hàng thanh toán

Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN · Mục 1 GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  2. Điều 71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
  3. Điều 72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
  4. Điều 73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  5. Điều 74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
  6. Điều 75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  7. Điều 76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  8. Điều 77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  9. Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  10. Điều 79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
  11. Điều 80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  12. Điều 81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  13. Điều 82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  14. Điều 83. Công bố thông tin hoạt động
  15. Điều 84. Ngày chính thức hoạt động

Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN · Mục 2 HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 85. Duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  2. Điều 86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 87. Những hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  4. Điều 88. Quản lý tài sản của khách hàng
  5. Điều 89. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  6. Điều 90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  7. Điều 91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  8. Điều 92. An toàn tài chính

Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN · Mục 3 TỔ CHỨC LẠI, ĐÌNH CHỈ VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  2. Điều 94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 95. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  4. Điều 96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN · Mục 4 HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  2. Điều 98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán

Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
  2. Điều 100. Thành lập và tổ chức hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán
  3. Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
  4. Điều 102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
  5. Điều 103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
  6. Điều 104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
  7. Điều 105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán
  8. Điều 106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
  9. Điều 107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán

Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT · Mục 2 QUỸ ĐẠI CHÚNG VÀ QUỸ THÀNH VIÊN

  1. Điều 108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
  2. Điều 109. Ban đại diện quỹ đại chúng
  3. Điều 110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
  4. Điều 111. Quỹ mở
  5. Điều 112. Quỹ đóng
  6. Điều 113. Thành lập quỹ thành viên

Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT · Mục 3 CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

  1. Điều 114. Công ty đầu tư chứng khoán
  2. Điều 115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán

Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT · Mục 4 NGÂN HÀNG GIÁM SÁT

  1. Điều 116. Ngân hàng giám sát
  2. Điều 117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát

Chương VIII CÔNG BỐ THÔNG TIN

  1. Điều 118. Đối tượng công bố thông tin
  2. Điều 119. Nguyên tắc công bố thông tin
  3. Điều 120. Công bố thông tin của công ty đại chúng
  4. Điều 121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng
  5. Điều 122. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp
  6. Điều 123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  7. Điều 124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
  8. Điều 125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  9. Điều 126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  10. Điều 127. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng;
  11. Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

Chương IX THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

  1. Điều 129. Thanh tra chứng khoán
  2. Điều 130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  3. Điều 131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  4. Điều 132. Xử lý vi phạm
  5. Điều 133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 134. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 135. Quy định chuyển tiếp