TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Ngân hàng - Tín dụng

Cổ đông lớn

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Cổ đông lớn là cổ đông của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần sở hữu từ 05% số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của tổ chức tín dụng đó, bao gồm cả số cổ phần cổ đông đó sở hữu gián tiếp.

Theo khoản 8 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026

Cổ đông lớn là cổ đông sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành.

Theo khoản 18 Điều 4 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 102/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cổ đông lớn" xuất hiện trong 26 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH1511 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH148 điều
  • Nghị định số 156/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 88/2019/NĐ-CP2 điều
  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH141 điều
  • Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH121 điều
  • Nghị định số 340/2025/NĐ-CP1 điều
  • Điều 37. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    …ng phần vốn góp của thành viên góp vốn; mua, nhận chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, người mua, nhận chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng có trách nhiệm phối hợp với tổ chức tín dụn…

  • Điều 41. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    …ng; c) Không có vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em và vợ, chồng của những người này là cổ đông lớn của tổ chức tín dụng đó, ngư

  • Điều 43. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng không được đồng thời là người điều hành, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng đó và tổ chức tín dụng khác, người quản lý doanh nghiệp khác, trừ trường hợp Chủ tịch Hội đồ…

  • Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    1. Giám sát hoạt động quản trị, điều hành tổ chức tín dụng trong việc tuân thủ pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ và nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đô…

  • Điều 63. Tỷ lệ sở hữu cổ phần — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    …a cổ đông đó không được sở hữu cổ phần vượt quá 15% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng. Cổ đông lớn của một tổ chức tín dụng và người có liên quan của cổ đông đó không được sở hữu cổ phần từ 05% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng khác. 4. Quy định …

Xem đủ 26 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.