Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Công ty liên kết của tổ chức tín dụng là công ty mà tổ chức tín dụng hoặc tổ chức tín dụng và người có liên quan của tổ chức tín dụng sở hữu trên 11% vốn điều lệ hoặc trên 11% số cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là công ty con của tổ chức tín dụng đó.
Theo khoản 11 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Công ty liên kết của tổ chức tín dụng" xuất hiện trong 12 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH159 điều
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH123 điều
- Điều 67. Đại hội đồng cổ đông — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. 2. Hội đồng quản trị triệu tập Đại hội đồng cổ đông họp bất thường trong trường hợp sau đây: a) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của tổ chức tín d…
- Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Triển khai việc thành lập, khai trương hoạt động của tổ chức tín dụng sau cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên. 2. Trình Đại hội đồng cổ đông quyết định, thông qua nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông quy định tại khoản 3 Điều 67 củ…
- Điều 74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm tất cả người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, nhân danh chủ sở hữu tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu; nhân danh tổ chức tín dụng thực hiện quyền,…
- Điều 79. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…huy động vốn; c) Thông qua hợp đồng, giao dịch khác của tổ chức tín dụng với công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; hợp đồng, giao dịch khác của tổ chức tín dụng với thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc…
- Điều 134. Những trường hợp không được cấp tín dụng — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân sau đây: a) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty tài chính chuyên ngành
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
- Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.