Công ty tài chính chuyên ngành
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Công ty tài chính chuyên ngành là loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng có hoạt động chính thuộc một trong các lĩnh vực bao thanh toán, tín dụng tiêu dùng, cho thuê tài chính theo quy định của Luật này.
Theo khoản 12 Điều 4
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 100/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Công ty tài chính chuyên ngành" xuất hiện trong 6 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 120. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính chuyên ngành — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…cho thuê tài chính ít nhất phải bằng giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng. 5. Công ty tài chính chuyên ngành phải duy trì tỷ lệ dư nợ hoạt động cấp tín dụng chính trên tổng dư nợ cấp tín dụng theo
- Điều 121. Vay, gửi tiền, mua, bán giấy tờ có giá của công ty tài chính chuyên ngành — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Việc vay, cho vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán giấy tờ có giá của công ty tài chính chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 116 của Luật này.
- Điều 122. Mở tài khoản của công ty tài chính chuyên ngành — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Việc mở tài khoản của công ty tài chính chuyên ngành thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 117 của Luật này. 2. Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng có hoạt động phát hành thẻ tín dụng được mở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định …
- Điều 123. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính chuyên ngành — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Công ty tài chính chuyên ngành chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Công ty tài chính chuyên ngành chỉ được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý n…
- Điều 124. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chính chuyên ngành — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Công ty tài chính chuyên ngành được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác sau đây theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép; b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt độ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Vốn điều lệ
- Bao thanh toán
- Bảo lãnh ngân hàng
- Can thiệp sớm
- Cấp tín dụng
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chiết khấu
- Cho vay
- Cổ đông lớn
- Công ty con của tổ chức tín dụng
- Công ty kiểm soát
- Công ty liên kết của tổ chức tín dụng
- Công ty tài chính tổng hợp
- Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
- Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.