TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Chứng khoán

Thanh tra chứng khoán

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thanh tra chứng khoán là thanh tra chuyên ngành về chứng khoán và thị trường chứng khoán.

Theo khoản 1 Điều 129 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 102/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Thanh tra chứng khoán" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 284/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 02/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 216/2025/NĐ-CP1 điều
  • Điều 14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định số 284/2026/NĐ-CP

    1. Trưởng đoàn thanh tra do Chánh Thanh tra Chứng khoán Nhà nước thành lập có quyền: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền tối đa đến 100.000.000 đồng đối với tổ chức và phạt tiền tối đa đến 50.000.000 đồng đối với cá nhân; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành c…

  • Điều 26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra — Nghị định số 02/2026/NĐ-CP

    …a An toàn bức xạ và hạt nhân, Thanh tra Hàng hải Việt Nam, Thanh tra Hàng không Việt Nam, Thanh tra Chứng khoán Nhà nước có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức. 2. Trưởng đoàn thanh tra …

  • Điều 7. Các cơ quan Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế — Nghị định số 216/2025/NĐ-CP

    1. Thanh tra An toàn bức xạ và hạt nhân. 2. Thanh tra Chứng khoán Nhà nước. 3. Thanh tra Hàng hải Việt Nam. 4. Thanh tra Hàng không Việt Nam.

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.