Quan hệ hợp đồng trong đó một tổ chức, cá nhân
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Quan hệ hợp đồng trong đó một tổ chức, cá nhân là đại diện cho tổ chức, cá nhân kia;
Theo điểm e khoản 46 Điều 4
Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 102/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Cổ phiếu
- Nhà đầu tư
- Cổ đông lớn
- Chứng khoán
- Trái phiếu
- Chứng chỉ quỹ
- Chứng quyền
- Chứng quyền có bảo đảm
- Quyền mua cổ phần
- Chứng chỉ lưu ký
- Chứng khoán phái sinh
- Tài sản cơ sở của chứng khoán phái sinh
- Hợp đồng quyền chọn
- Hợp đồng tương lai
- Hợp đồng kỳ hạn
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.