Chứng quyền có bảo đảm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chứng quyền có bảo đảm là loại chứng khoán có tài sản bảo đảm do công ty chứng khoán phát hành, cho phép người sở hữu được quyền mua (chứng quyền mua) hoặc được quyền bán (chứng quyền bán) chứng khoán cơ sở với tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm đó theo mức giá đã được xác định trước, tại một thời điểm hoặc trước một thời điểm đã được ấn định hoặc nhận khoản tiền chênh lệch giữa giá thực hiện và giá chứng khoán cơ sở tại thời điểm thực hiện.
Theo khoản 6 Điều 4
Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 102/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Chứng quyền có bảo đảm" xuất hiện trong 6 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH144 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP1 điều
- Thông tư số 77/2025/TT-BTC1 điều
- Điều 26. Phân phối chứng khoán — Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
…a chứng khoán cho nhà đầu tư tối thiểu là 20 ngày; trừ trường hợp chứng khoán chào bán là chứng quyền có bảo đảm, thời hạn này phải được ghi trong Bản thông báo phát hành. Trường hợp số lượng chứng khoán đăng ký mua vượt quá số lượng chứng khoán được phép phát…
- Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng — Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
…m quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này; đ) Sau khi kết thúc đợt chào bán trái phiếu, chứng quyền có bảo đảm ra công chúng mà phát hiện đợt chào bán vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này. 2. Ngoài các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, đ…
- Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán — Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
…úng, cổ phiếu của công ty đại chúng, chứng chỉ quỹ đóng, chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục, chứng quyền có bảo đảm, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận phải được niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch ch…
- Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ — Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
… chuyển đổi, quyền mua trái phiếu chuyển đổi, chứng chỉ quỹ, quyền mua chứng chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo đảm dựa trên chứng khoán của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, quỹ đại chúng. 2. Quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối…
- Điều 33. Vi phạm quy định về giao dịch của cổ đông sáng lập; cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng; nhà đầu tư, nhóm người có liên quan sở hữu từ — Nghị định số 156/2020/NĐ-CP
… chuyển đổi, quyền mua trái phiếu chuyển đổi, chứng chỉ quỹ, quyền mua chứng chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo đảm dựa trên chứng khoán của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, quỹ đại chúng; b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người có liên quan
- Cổ phiếu
- Nhà đầu tư
- Cổ đông lớn
- Chứng khoán
- Trái phiếu
- Chứng chỉ quỹ
- Chứng quyền
- Quyền mua cổ phần
- Chứng chỉ lưu ký
- Chứng khoán phái sinh
- Tài sản cơ sở của chứng khoán phái sinh
- Hợp đồng quyền chọn
- Hợp đồng tương lai
- Hợp đồng kỳ hạn
- Đầu tư chứng khoán
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.