TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ pháp luật vần K

55 thuật ngữ · trang 2/2 · bấm tên để xem định nghĩa đầy đủ, ví dụ và điều luật.

  • Kinh tế trang trại Nông nghiệp - Lâm nghiệp chuyên sâu

    Kinh tế trang trại là hình thức sản xuất nông nghiệp hàng hóa của cá nhân, chủ hộ đạt tiêu chí về giá trị sản xuất và diện tích theo Thông tư 02/2020/TT-BNNPTNT; trang trại không phải pháp nhân hay doanh nghiệp.

  • Kỳ kế toán Kế toán - Kiểm toán chuyên sâu

    Kỳ kế toán là khoảng thời gian từ khi đơn vị bắt đầu ghi sổ đến khi kết thúc ghi sổ, khóa sổ để lập báo cáo tài chính; gồm kỳ năm, kỳ quý, kỳ tháng theo Điều 12 Luật Kế toán.

  • Kỷ luật lao động Lao động chuyên sâu

    Kỷ luật lao động là những quy định về tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do người sử dụng lao động ban hành trong nội quy lao động và do pháp luật quy định (Điều 117 BLLĐ 2019).

  • Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án Đầu tư chuyên sâu

    Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án là tiền (hoặc bảo lãnh ngân hàng thay thế) nhà đầu tư nộp vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư để cam kết làm đúng dự án được giao, thuê, chuyển mục đích đất (Điều 30 Luật Đầu tư).

  • Ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành Du lịch chuyên sâu

    Ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành là khoản tiền doanh nghiệp lữ hành phải gửi và bị phong tỏa tại ngân hàng, mức 100, 250 hoặc 500 triệu đồng tùy phạm vi, để được cấp và giữ giấy phép lữ hành.

321 thuật ngữ vần K định nghĩa nguyên văn trong luật →