TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Y tế - Dược

Thực phẩm tươi sống

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thực phẩm tươi sống là thực phẩm chưa qua chế biến bao gồm thịt, trứng, cá, thủy hải sản, rau, củ, quả tươi và các thực phẩm khác chưa qua chế biến.

Theo khoản 21 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Thực phẩm tươi sống" xuất hiện trong 18 điều thuộc 10 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH125 điều
  • Nghị định số 115/2018/NĐ-CP4 điều
  • Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH152 điều
  • Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH121 điều
  • Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH141 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 168/2024/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 10 văn bản →

Xem đủ 18 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.