Lô sản phẩm thực phẩm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Lô sản phẩm thực phẩm là một số lượng xác định của một loại sản phẩm cùng tên, chất lượng, nguyên liệu, thời hạn sử dụng và cùng được sản xuất tại một cơ sở.
Theo khoản 9 Điều 2
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Lô sản phẩm thực phẩm" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH121 điều
- Điều 54. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn — Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
…i thực phẩm không bảo đảm an toàn phải thực hiện các việc sau đây: a) Xác định, thông báo lô sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn; b) Yêu cầu các đại lý kinh doanh thực phẩm báo cáo số lượng sản phẩm của lô sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn, tồn kho…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An toàn thực phẩm
- Bệnh truyền qua thực phẩm
- Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chế biến thực phẩm
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
- Kiểm nghiệm thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm
- Ngộ độc thực phẩm
- Nguy cơ ô nhiễm thực phẩm
- Ô nhiễm thực phẩm
- Phụ gia thực phẩm
- Sản xuất thực phẩm
- Sản xuất ban đầu
- Sơ chế thực phẩm
- Sự cố về an toàn thực phẩm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.