Sơ chế thực phẩm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sơ chế thực phẩm là việc xử lý sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nhằm tạo ra thực phẩm tươi sống có thể ăn ngay hoặc tạo ra nguyên liệu thực phẩm hoặc bán thành phẩm cho khâu chế biến thực phẩm.
Theo khoản 16 Điều 2
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Sơ chế thực phẩm" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 46/2026/NĐ-CP
Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thực phẩm chức năng là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của cơ thể con người, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng, giảm bớt nguy cơ mắc bệnh, bao gồm thực phẩm bảo vệ sức khỏe, …
- Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Health Supplement, Dietary Supplement) là những sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ th…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An toàn thực phẩm
- Bệnh truyền qua thực phẩm
- Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chế biến thực phẩm
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
- Kiểm nghiệm thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm
- Lô sản phẩm thực phẩm
- Ngộ độc thực phẩm
- Nguy cơ ô nhiễm thực phẩm
- Ô nhiễm thực phẩm
- Phụ gia thực phẩm
- Sản xuất thực phẩm
- Sản xuất ban đầu
- Sự cố về an toàn thực phẩm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.