Thực phẩm bao gói sẵn
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thực phẩm bao gói sẵn là thực phẩm được bao gói và ghi nhãn hoàn chỉnh, sẵn sàng để bán trực tiếp cho mục đích chế biến tiếp hoặc sử dụng để ăn ngay.
Theo khoản 27 Điều 2
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Thực phẩm bao gói sẵn" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 17. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm — Nghị định số 46/2026/NĐ-CP
…hông có địa điểm cố định; c) Sơ chế nhỏ lẻ; d) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; đ) Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vi chất dinh dưỡng; e) Sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; g) N…
- Điều 12. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm — Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
…hông có địa điểm cố định; c) Sơ chế nhỏ lẻ; d) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; đ) Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn; e) Sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; g) Nhà hàng trong khách sạn; h) Bếp ăn tập thể không có đăng ký ngành nghề …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An toàn thực phẩm
- Bệnh truyền qua thực phẩm
- Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chế biến thực phẩm
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
- Kiểm nghiệm thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm
- Lô sản phẩm thực phẩm
- Ngộ độc thực phẩm
- Nguy cơ ô nhiễm thực phẩm
- Ô nhiễm thực phẩm
- Phụ gia thực phẩm
- Sản xuất thực phẩm
- Sản xuất ban đầu
- Sơ chế thực phẩm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.