Thời hạn sử dụng thực phẩm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thời hạn sử dụng thực phẩm là thời hạn mà thực phẩm vẫn giữ được giá trị dinh dưỡng và bảo đảm an toàn trong điều kiện bảo quản được ghi trên nhãn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Theo khoản 19 Điều 2
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 61/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Thời hạn sử dụng thực phẩm" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 44. Ghi nhãn thực phẩm — Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
…i thực hiện việc ghi nhãn thực phẩm theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Đối với thời hạn sử dụng thực phẩm thể hiện trên nhãn thì tùy theo loại sản phẩm được ghi là “hạn sử dụng”, “sử dụng đến ngày” hoặc “sử dụng tốt nhất trước ngày”. 2. Đối với thực…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 46/2026/NĐ-CP
…ên quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 39 Luật An toàn thực phẩm; e) Ghi nhãn thực phẩm, thời hạn sử dụng thực phẩm; quy định cụ thể thực phẩm biến đổi gen phải ghi nhãn, mức tỷ lệ thành phần thực phẩm có gen biến
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An toàn thực phẩm
- Bệnh truyền qua thực phẩm
- Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chế biến thực phẩm
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
- Kiểm nghiệm thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm
- Lô sản phẩm thực phẩm
- Ngộ độc thực phẩm
- Nguy cơ ô nhiễm thực phẩm
- Ô nhiễm thực phẩm
- Phụ gia thực phẩm
- Sản xuất thực phẩm
- Sản xuất ban đầu
- Sơ chế thực phẩm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.