TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số

Số hiệu130/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành27/09/2018
Ngày có hiệu lực15/11/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ84 điều · 24 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (24)

Mục lục 84 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Dịch vụ chứng thực chữ ký số

Chương II CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ

  1. Điều 5. Nội dung của chứng thư số
  2. Điều 6. Chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
  3. Điều 7. Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
  4. Điều 8. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  5. Điều 9. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  6. Điều 10. Quy định về định dạng chứng thư số

Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG · Mục 1 CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

  1. Điều 11. Điều kiện hoạt động
  2. Điều 12. Thời hạn giấy phép
  3. Điều 13. Điều kiện cấp phép
  4. Điều 14. Hồ sơ cấp phép
  5. Điều 15. Thẩm tra hồ sơ và cấp phép
  6. Điều 16. Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép
  7. Điều 17. Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư số
  8. Điều 18. Thu hồi giấy phép
  9. Điều 19. Thời hạn chứng thư số cấp cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  10. Điều 20. Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  11. Điều 21. Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  12. Điều 22. Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG · Mục 2 HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

  1. Điều 23. Hồ sơ cấp chứng thư số của thuê bao
  2. Điều 24. Tạo khóa và phân phối khóa cho thuê bao
  3. Điều 25. Cấp chứng thư số cho thuê bao
  4. Điều 26. Gia hạn chứng thư số cho thuê bao
  5. Điều 27. Thay đổi cặp khóa cho thuê bao
  6. Điều 28. Tạm dừng, phục hồi chứng thư số của thuê bao
  7. Điều 29. Thu hồi chứng thư số của thuê bao
  8. Điều 30. Dịch vụ cấp dấu thời gian
  9. Điều 31. Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG · Mục 3 NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

  1. Điều 32. Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với thuê bao
  2. Điều 33. Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số

Chương III DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG · Mục 4 ĐẠI LÝ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

  1. Điều 34. Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  2. Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Chương IV DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC · Mục 1 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

  1. Điều 36. Điều kiện hoạt động và đăng ký hoạt động
  2. Điều 37. Hồ sơ đăng ký hoạt động
  3. Điều 38. Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
  4. Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng

Chương IV DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC · Mục 2 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

  1. Điều 40. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng
  2. Điều 41. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng
  3. Điều 42. Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng

Chương V CHỨNG THƯ SỐ, CHỮ KÝ SỐ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 43. Điều kiện sử dụng chứng thư số nước ngoài
  2. Điều 44. Đối tượng sử dụng chứng thư số nước ngoài
  3. Điều 45. Phạm vi hoạt động và thời hạn giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
  4. Điều 46. Điều kiện cấp giấy phép sử dụng
  5. Điều 47. Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
  6. Điều 48. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
  7. Điều 49. Thay đổi, cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại
  8. Điều 50. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam
  9. Điều 51. Chứng thư số nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế

Chương VI TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ QUỐC GIA

  1. Điều 52. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
  2. Điều 53. Hoạt động cung cấp dịch vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
  3. Điều 54. Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia

Chương VII DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CHÍNH PHỦ

  1. Điều 55. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
  2. Điều 56. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
  3. Điều 57. Sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
  4. Điều 58. Tạo và phân phối các cặp khóa
  5. Điều 59. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số
  6. Điều 60. Điều kiện cấp mới chứng thư số
  7. Điều 61. Hồ sơ cấp chứng thư số
  8. Điều 62. Trình tự, thủ tục cấp chứng thư số
  9. Điều 63. Điều kiện gia hạn chứng thư số
  10. Điều 64. Trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư số
  11. Điều 65. Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
  12. Điều 66. Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
  13. Điều 67. Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
  14. Điều 68. Các trường hợp thu hồi chứng thư số
  15. Điều 69. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số
  16. Điều 70. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số
  17. Điều 71. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi
  18. Điều 72. Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi
  19. Điều 73. Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật
  20. Điều 74. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật

Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA THUÊ BAO, NGƯỜI KÝ, NGƯỜI NHẬN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG, CUNG CẤP GIẢI PHÁP CHỮ KÝ SỐ

  1. Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  2. Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức
  3. Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam
  4. Điều 78. Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký số
  5. Điều 79. Nghĩa vụ kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số
  6. Điều 80. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký số
  7. Điều 81. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp chữ ký số

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 82. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 83. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 84. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành