Đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
"Đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng" là thương nhân hỗ trợ tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng trong việc cung ứng dịch vụ chứng thực chữ ký số tới thuê bao theo hợp đồng đại lý để hưởng thù lao.
Theo khoản 18 Điều 3
Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP3 điều
- Điều 34. Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
1. Là thương nhân bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh. 2. Có địa chỉ cụ thể trụ sở giao dịch. 3. Có hợp đồng đại lý với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký…
- Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
1. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của đại lý theo quy định của pháp luật về thương mại. 2. Hướng dẫn đầy đủ hồ sơ, thủ tục cấp chứng thư số cho thuê bao. 3. Niêm yết công khai quy trình cấp chứng thư số tại trụ sở đại lý. 4. Bảo đảm kênh thông tin 24 giờ trong …
- Điều 54. Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
…toàn cho chữ ký số chuyên dùng. 2. Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, các đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, các thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp phép sử dụng tại Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định tại q…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chữ ký số
- Người nhận
- Khóa
- Hệ thống mật mã không đối xứng
- Khóa bí mật
- Khóa công khai
- Ký số
- Chứng thư số
- Chứng thư số có hiệu lực
- Chứng thư số công cộng
- Chứng thư số nước ngoài
- Thuê bao
- Người ký
- Ứng dụng sử dụng chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.