Chứng thư số công cộng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
“Chứng thư số công cộng” là chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp.
Theo khoản 9 Điều 3
Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chữ ký số
- Người nhận
- Khóa
- Hệ thống mật mã không đối xứng
- Khóa bí mật
- Khóa công khai
- Ký số
- Chứng thư số
- Chứng thư số có hiệu lực
- Chứng thư số nước ngoài
- Thuê bao
- Người ký
- Ứng dụng sử dụng chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.