TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

"Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng" là tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng trong các hoạt động chuyên ngành hoặc lĩnh vực, có cùng tính chất hoạt động hoặc mục đích công việc và được liên kết với nhau thông qua điều lệ hoạt động hoặc văn bản quy phạm pháp luật quy định cơ cấu tổ chức chung hoặc hình thức liên kết, hoạt động chung. Hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng không nhằm mục đích kinh doanh. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng bao gồm:
a) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cho các cơ quan Đảng, Nhà nước;
b) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức. Hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức phải được đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 17 Điều 3 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng" xuất hiện trong 31 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 130/2018/NĐ-CP23 điều
  • Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH153 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP2 điều
  • Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH131 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP1 điều
  • Điều 22. Chữ ký điện tử — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    1. Chữ ký điện tử được phân loại theo phạm vi sử dụng bao gồm: a) Chữ ký điện tử chuyên dùng là chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập, sử dụng riêng cho hoạt động của cơ quan, tổ chức đó phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; b) Chữ ký số công cộng là chữ ký số…

  • Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    … hoạt động công vụ. 2. Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quản lý, cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật về cơ yếu. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứ…

  • Điều 53. Quy định chuyển tiếp — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    … phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu …

  • Điều 53. Quy định chuyển tiếp — Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13

    … phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu …

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ công nghệ số sẵn có trên thị trường là sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ được nhà cung cấp phát triển, công bố và cung cấp rộng rãi cho nhiều khách hàng. Cơ quan, tổ chức có thể sử dụ…

Xem đủ 31 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.