TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Thuê bao

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

"Thuê bao" là cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số, chấp nhận chứng thư số và giữ khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số được cấp đó.

Theo khoản 11 Điều 3 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Thuê bao" xuất hiện trong 152 điều thuộc 23 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 23 văn bản →

  • Điều 9. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư — Luật Căn cước số 26/2023/QH15

    …của chủ hộ và các thành viên hộ gia đình. 24. Ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích. 25. Số thuê bao di động, địa chỉ thư điện tử. 26. Thông tin khác theo quy định của Chính phủ.

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Viễn thông là việc gửi, truyền, nhận và xử lý ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, phương tiện quang học và phương tiện đ…

  • Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15

    …tiết lộ thông tin riêng liên quan đến người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm thông tin thuê bao viễn thông (tên, địa chỉ, số thuê bao viễn thông và thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi giao kết hợp đồng với doanh nghiệp) và thông tin về việc s…

  • Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15

    1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng có các quyền sau đây: a) Xây dựng, lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng d…

  • Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê bao viễn thông — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15

    …cơ sở hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp viễn thông để kinh doanh dịch vụ viễn thông. 3. Thuê bao viễn thông có các quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều này; b) Thiết kế, lắp đặt hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thiết kế, lắp đặt thiết bị đầu …

Xem đủ 152 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.