Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
"Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng" là tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng trong các hoạt động công cộng. Hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng là hoạt động kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
Theo khoản 16 Điều 3
Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng" xuất hiện trong 41 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP31 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP3 điều
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH152 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP1 điều
- Điều 22. Chữ ký điện tử — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
1. Chữ ký điện tử được phân loại theo phạm vi sử dụng bao gồm: a) Chữ ký điện tử chuyên dùng là chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập, sử dụng riêng cho hoạt động của cơ quan, tổ chức đó phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; b) Chữ ký số công cộng là chữ ký số…
- Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
…c chữ ký số trong hoạt động công cộng. 2. Chứng thư chữ ký số công cộng được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo quy định của Luật này. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng thực hiện các hoạt động sau…
- Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ công nghệ số sẵn có trên thị trường là sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ được nhà cung cấp phát triển, công bố và cung cấp rộng rãi cho nhiều khách hàng. Cơ quan, tổ chức có thể sử dụ…
- Điều 81. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Bố trí, sử dụng nhân lực quản lý và kỹ thuật tham gia hệ thống cung cấp dịch vụ tin cậy không đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy theo quy định; b) Không tuân th…
- Điều 83. Vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân nội dung hợp đồng đã thực hiện giao kết; b) Không gia hạn chứng thư chữ ký số của t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chữ ký số
- Người nhận
- Khóa
- Hệ thống mật mã không đối xứng
- Khóa bí mật
- Khóa công khai
- Ký số
- Chứng thư số
- Chứng thư số có hiệu lực
- Chứng thư số công cộng
- Chứng thư số nước ngoài
- Thuê bao
- Người ký
- Ứng dụng sử dụng chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.