TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng"

41 điều thuộc 7 văn bản · trang 1/2 · xem định nghĩa

  • Điều 22. Chữ ký điện tử — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    1. Chữ ký điện tử được phân loại theo phạm vi sử dụng bao gồm: a) Chữ ký điện tử chuyên dùng là chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập, sử dụng riêng cho hoạt động của cơ quan, tổ chức đó phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; b) Chữ ký số công cộng là chữ ký số được sử dụng trong hoạt động công cộng và được bảo đảm bởi chứng thư chữ ký số …

  • Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 · 2 lần

    …công cộng là dịch vụ chứng thực chữ ký số trong hoạt động công cộng. 2. Chứng thư chữ ký số công cộng được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo quy định của Luật này. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng thực hiện các hoạt động sau đây: a) Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng đ…

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ công nghệ số sẵn có trên thị trường là sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ được nhà cung cấp phát triển, công bố và cung cấp rộng rãi cho nhiều khách hàng. Cơ quan, tổ chức có thể sử dụng dịch vụ theo điều kiện do nhà cung cấp công bố mà không phải thông qua việc x…

  • Điều 81. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP · 2 lần

    1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Bố trí, sử dụng nhân lực quản lý và kỹ thuật tham gia hệ thống cung cấp dịch vụ tin cậy không đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy theo quy định; b) Không tuân thủ quy định về định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số; c) Thay đ…

  • Điều 83. Vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP · 5 lần

    1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân nội dung hợp đồng đã thực hiện giao kết; b) Không gia hạn chứng thư chữ ký số của thuê bao sau khi nhận được yêu cầu gia hạn và thuê bao đã hoàn thành các nghĩa vụ…

  • Điều 50. Điều kiện sử dụng dịch vụ công chứng điện tử — Nghị định số 104/2025/NĐ-CP

    1. Người tham gia giao dịch công chứng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng của Việt Nam cung cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc chữ ký số, chứng thư chữ ký số nước ngoài được công nhận tại Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật quy định khác. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia gi…

  • Điều 107. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động — Nghị định số 15/2020/NĐ-CP

    …g cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng không đúng thời gian quy định; b) Không đáp ứng các điều kiện cấp phép của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức về nhâ…

  • Điều 108. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng — Nghị định số 15/2020/NĐ-CP

    …ảm các tiêu chuẩn đã đăng ký. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng: a) Triển khai phương án kỹ thuật không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật trong quá trình hoạt động; b) Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng không tuân theo…

  • Điều 109. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số — Nghị định số 15/2020/NĐ-CP · 2 lần

    …n xin cấp chứng thư số mà không có yêu cầu bằng văn bản của tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số; đ) Hợp đồng giữa các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng với thuê bao không đầy đủ các nội dung theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không thông báo cho …

  • Điều 5. Nội dung của chứng thư số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    Chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức cấp phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tên của tổ chức cung cấp …

  • Điều 8. Giá trị pháp lý của chữ ký số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …g tại Việt Nam theo quy định tại Chương V Nghị định này có giá trị pháp lý và hiệu lực như chữ ký số và chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng của Việt Nam cấp.

  • Điều 9. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …g cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; b) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ; c) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; d) Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dù…

  • Điều 10. Quy định về định dạng chứng thư số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    Khi cấp chứng thư số, các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng phải tuân thủ quy định về định dạng chứng thư số theo quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấ…

  • Điều 11. Điều kiện hoạt động — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. 2. Có chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp.

  • Điều 12. Thời hạn giấy phép — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    Giấy phép cấp cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng có thời hạn 10 năm.

  • Điều 13. Điều kiện cấp phép — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …05 (năm) tỷ đồng để giải quyết các rủi ro và các khoản đền bù có thể xảy ra trong quá trình cung cấp dịch vụ do lỗi của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thanh toán chi phí tiếp nhận và duy trì cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép; b) Nộp phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng …

  • Điều 14. Hồ sơ cấp phép — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …hoản tiền ký quỹ để giải quyết các rủi ro và các khoản đền bù có thể xảy ra trong quá trình cung cấp dịch vụ do lỗi của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thanh toán chi phí tiếp nhận và duy trì cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép. 3. Hồ sơ nhân sự gồm: Sơ yếu lý lịch, bằng cấp, chứ…

  • Điều 17. Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 4 lần

    1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng bị tạm đình chỉ giấy phép không quá 6 tháng khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Cung cấp dịch vụ sai với nội dung ghi trên giấy phép; b) Không đáp ứng được một trong các điều kiện cấp phép quy định tại Điều 13 Nghị định này trong quá trình hoạt động cung cấp dịch vụ; c) Khô…

  • Điều 18. Thu hồi giấy phép — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng bị thu hồi giấy phép khi xảy ra một trong các trường hợp sau: a) Không triển khai cung cấp dịch vụ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp phép mà không có lý do chính đáng; b) Bị giải thể hoặc phá sản theo quy định của pháp luật có liên quan; c) Giấy phép cung cấp dịch vụ ch…

  • Điều 19. Thời hạn chứng thư số cấp cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 2 lần

    Chứng thư số cấp cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng có thời hạn 05 năm.

  • Điều 20. Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 2 lần

    …o theo đúng hồ sơ cấp phép. 3. Khóa công khai trên chứng thư số sẽ được cấp là duy nhất và cùng cặp với khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đề nghị cấp chứng thư số.

  • Điều 21. Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 2 lần

    Hồ sơ cấp chứng thư số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng bao gồm: 1. Đơn đề nghị Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp chứng thư số theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 3. Các giấy tờ khác theo quy đị…

  • Điều 22. Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 5 lần

    …ấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia thực hiện thẩm tra các nội dung sau: a) Kiểm tra hệ thống kỹ thuật thực tế của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng để đảm bảo hệ thống kỹ thuật thực tế theo đúng hồ sơ cấp giấy phép; b) Chứng kiến việc tạo cặp khóa bí mật và khóa công khai của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực…

  • Điều 23. Hồ sơ cấp chứng thư số của thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    1. Đơn cấp chứng thư số theo mẫu của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 2. Giấy tờ kèm theo bao gồm: a) Đối với cá nhân: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; b) Đối với tổ chức: Quyết định thành lập hoặc quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức hoặc giấy chứng nhận đă…

  • Điều 24. Tạo khóa và phân phối khóa cho thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 3 lần

    1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số có thể tự tạo cặp khóa hoặc yêu cầu bằng văn bản tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tạo cặp khóa cho mình. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số tự tạo cặp khóa, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cần đảm bảo chắc chắn rằng tổ chức, cá…

  • Điều 25. Cấp chứng thư số cho thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 4 lần

    1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp chứng thư số cho thuê bao sau khi kiểm tra được các nội dung sau đây: a) Thông tin trong hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số của thuê bao là chính xác; b) Khóa công khai trên chứng thư số sẽ được cấp là duy nhất và cùng cặp với khóa bí mật của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư…

  • Điều 26. Gia hạn chứng thư số cho thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …ết hạn của chứng thư số, thuê bao có quyền yêu cầu gia hạn chứng thư số. 2. Khi nhận được yêu cầu gia hạn của thuê bao, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng có nghĩa vụ hoàn thành các thủ tục gia hạn chứng thư số trước khi hết hiệu lực. 3. Trường hợp thay đổi khóa công khai trên chứng thư số được gia hạn, thuê bao phải …

  • Điều 28. Tạm dừng, phục hồi chứng thư số của thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 5 lần

    …ư số của thuê bao bị tạm dừng trong các trường hợp sau đây: a) Khi thuê bao yêu cầu bằng văn bản và yêu cầu này đã được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng xác minh là chính xác; b) Khi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng có căn cứ để khẳng định rằng chứng thư số được cấp không tuân theo các quy địn…

  • Điều 29. Thu hồi chứng thư số của thuê bao — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP · 2 lần

    …c Bộ Thông tin và Truyền thông; d) Theo điều kiện thu hồi chứng thư số đã được quy định trong hợp đồng giữa thuê bao và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 2. Khi có căn cứ thu hồi chứng thư số, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng phải thu hồi chứng thư số, đồng thời, thông báo ngay cho thuê bao và…

  • Điều 30. Dịch vụ cấp dấu thời gian — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …ể gắn thông tin về ngày, tháng, năm và thời gian vào thông điệp dữ liệu. 2. Dịch vụ cấp dấu thời gian được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. Việc cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian phải tuân theo các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng đối với dịch vụ cấp dấu thời gian. 3. Ngày, tháng, năm…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản41 điều
  • Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực31 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều