TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 104/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng

Số hiệu104/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành15/05/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ66 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 66 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG CHỨNG; HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN

  1. Điều 3. Cơ sở đào tạo nghề công chứng
  2. Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
  3. Điều 5. Việc gửi và đăng tải thông tin về quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng, quyết định chấm dứt việc tạm đình chỉ hành nghề công chứng
  4. Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục miễn nhiệm công chứng viên
  5. Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên

Chương III TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG · Mục 1 PHÒNG CÔNG CHỨNG

  1. Điều 8. Điều kiện về trụ sở của Phòng công chứng
  2. Điều 9. Đề án chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng
  3. Điều 10. Phương thức chuyển đổi Phòng công chứng
  4. Điều 11. Quyết định chuyển đổi Phòng công chứng
  5. Điều 12. Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức khác, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổi
  6. Điều 13. Xử lý tài sản tại Phòng công chứng được chuyển đổi
  7. Điều 14. Giải thể Phòng công chứng
  8. Điều 15. Lộ trình hoàn thành việc chuyển đổi, giải thể các Phòng công chứng
  9. Điều 16. Đăng báo thông tin về việc thành lập, chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng

Chương III TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG · Mục 2 VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG

  1. Điều 17. Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
  2. Điều 18. Điều kiện về trụ sở của Văn phòng công chứng
  3. Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Văn phòng công chứng
  4. Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
  5. Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
  6. Điều 22. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng hoạt động của Văn phòng công chứng;
  7. Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
  8. Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
  9. Điều 25. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
  10. Điều 26. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
  11. Điều 27. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng

Chương IV HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG · Mục 1 BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

  1. Điều 28. Phạm vi bảo hiểm và các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  2. Điều 29. Thời hạn bảo hiểm
  3. Điều 30. Phí bảo hiểm và trách nhiệm mua bảo hiểm
  4. Điều 31. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
  5. Điều 32. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
  6. Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và doanh nghiệp bảo hiểm
  7. Điều 34. Hợp đồng bảo hiểm
  8. Điều 35. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

Chương IV HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG · Mục 2 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

  1. Điều 36. Hội công chứng viên
  2. Điều 37. Các cơ quan của Hội công chứng viên
  3. Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội công chứng viên
  4. Điều 39. Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
  5. Điều 40. Các cơ quan của Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
  6. Điều 41. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
  7. Điều 42. Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG · Mục 1 THỦ TỤC CHUNG VÀ THỦ TỤC CÔNG CHỨNG MỘT SỐ GIAO DỊCH CỤ THỂ

  1. Điều 43. Lý do chính đáng khác được thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng
  2. Điều 44. Thủ tục niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sản
  3. Điều 45. Công bố di chúc lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứng
  4. Điều 46. Chụp ảnh công chứng viên chứng kiến việc ký văn bản công chứng

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG · Mục 2 CÔNG CHỨNG ĐIỆN TỬ

  1. Điều 47. Văn bản công chứng điện tử
  2. Điều 48. Phạm vi giao dịch được áp dụng công chứng điện tử
  3. Điều 49. Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
  4. Điều 50. Điều kiện sử dụng dịch vụ công chứng điện tử
  5. Điều 51. Nền tảng công chứng điện tử và cổng tham chiếu dữ liệu công chứng
  6. Điều 52. Quy trình công chứng điện tử trực tiếp
  7. Điều 53. Quy trình công chứng điện tử trực tuyến
  8. Điều 54. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và công chứng viên thực hiện công chứng điện tử trực tuyến

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG · Mục 3 CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG

  1. Điều 55. Cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng
  2. Điều 56. Kết nối, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu công chứng
  3. Điều 57. Đồng bộ cơ sở dữ liệu công chứng của địa phương với cơ sở dữ liệu công chứng của Bộ Tư pháp

Chương V THỦ TỤC CÔNG CHỨNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG · Mục 4 LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 58. Lưu trữ hồ sơ công chứng đối với tổ chức hành nghề công chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt động
  2. Điều 59. Chuyển đổi hồ sơ công chứng giấy sang lưu trữ điện tử
  3. Điều 60. Hồ sơ công chứng điện tử
  4. Điều 61. Lưu trữ hồ sơ công chứng điện tử và xác minh văn bản công chứng điện tử

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG CHỨNG

  1. Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan
  2. Điều 63. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 64. Sửa đổi, bổ sung và áp dụng quy định pháp luật có liên quan
  2. Điều 65. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp