TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

luật Giao dịch điện tử

Số hiệu20/2023/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành22/06/2023
Ngày có hiệu lực01/07/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ53 điều · 23 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (23)

Mục lục 53 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Chính sách phát triển giao dịch điện tử
  5. Điều 5. Bảo đảm an ninh mạng trong giao dịch điện tử
  6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử

Chương II THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU · Mục 1 GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU

  1. Điều 7. Hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu
  2. Điều 8. Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
  3. Điều 9. Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản
  4. Điều 10. Thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc
  5. Điều 11. Thông điệp dữ liệu có giá trị dùng làm chứng cứ
  6. Điều 12. Chuyển đổi hình thức giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu
  7. Điều 13. Hình thức lưu trữ thông điệp dữ liệu

Chương II THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU · Mục 2 GỬI, NHẬN THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU

  1. Điều 14. Người khởi tạo thông điệp dữ liệu
  2. Điều 15. Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
  3. Điều 16. Nhận thông điệp dữ liệu
  4. Điều 17. Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp dữ liệu
  5. Điều 18. Gửi, nhận tự động thông điệp dữ liệu

Chương II THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU · Mục 3 CHỨNG THƯ ĐIỆN TỬ

  1. Điều 19. Giá trị pháp lý của chứng thư điện tử
  2. Điều 20. Chuyển giao chứng thư điện tử
  3. Điều 21. Yêu cầu đối với lưu trữ, xử lý chứng thư điện tử

Chương III CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ TIN CẬY · Mục 1 CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ

  1. Điều 22. Chữ ký điện tử
  2. Điều 23. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử
  3. Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
  4. Điều 25. Sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
  5. Điều 26. Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài; công nhận chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài
  6. Điều 27. Chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế

Chương III CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ TIN CẬY · Mục 2 DỊCH VỤ TIN CẬY

  1. Điều 28. Dịch vụ tin cậy
  2. Điều 29. Điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy
  3. Điều 30. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
  4. Điều 31. Dịch vụ cấp dấu thời gian
  5. Điều 32. Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
  6. Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Chương IV GIAO KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

  1. Điều 34. Hợp đồng điện tử
  2. Điều 35. Giao kết hợp đồng điện tử
  3. Điều 36. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  4. Điều 37. Việc nhận, gửi, thời điểm, địa điểm nhận, gửi thông điệp dữ liệu trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  5. Điều 38. Giá trị pháp lý của thông báo trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử

Chương V GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

  1. Điều 39. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
  2. Điều 40. Quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu dùng chung
  3. Điều 41. (được bãi bỏ)
  4. Điều 42. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
  5. Điều 43. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước
  6. Điều 44. Hoạt động của cơ quan nhà nước trên môi trường điện tử

Chương VI HỆ THỐNG THÔNG TIN PHỤC VỤ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

  1. Điều 45. Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
  2. Điều 46. Tài khoản giao dịch điện tử
  3. Điều 47. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
  4. Điều 48. Báo cáo, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước về giao dịch điện tử

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

  1. Điều 49. Nội dung quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
  2. Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao dịch điện tử

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 51. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
  2. Điều 52. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 53. Quy định chuyển tiếp