TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Dữ liệu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Dữ liệu là ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự khác.

Theo khoản 6 Điều 3 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Dữ liệu" xuất hiện trong 3.265 điều thuộc 488 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 330/2026/NĐ-CP61 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP47 điều
  • Luật Dữ liệu số 60/2024/QH1545 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP43 điều
  • Nghị định số 356/2025/NĐ-CP42 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH1539 điều
  • Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH1438 điều
  • Nghị định số 194/2025/NĐ-CP38 điều

Xem đủ 488 văn bản →

Xem đủ 3.265 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.