TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng hình sự

Dữ liệu điện tử

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Dữ liệu điện tử là ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự được tạo ra, lưu trữ, truyền đi hoặc nhận được bởi phương tiện điện tử.

Theo khoản 1 Điều 99 Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026

Dữ liệu điện tử là dữ liệu được tạo ra, xử lý, lưu trữ bằng phương tiện điện tử.

Theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Dữ liệu điện tử" xuất hiện trong 182 điều thuộc 90 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH139 điều
  • Nghị định số 08/2015/NĐ-CP8 điều
  • Thông tư liên tịch số 04/2026/TTLT-BCA-BQP-VKSNDTC-TANDTC8 điều
  • Nghị định số 254/2026/NĐ-CP7 điều
  • Nghị định số 188/2025/NĐ-CP6 điều
  • Thông tư số 27/2025/TT-NHNN5 điều
  • Thông tư số 09/2023/TT-NHNN5 điều
  • Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH154 điều

Xem đủ 90 văn bản →

Xem đủ 182 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.