Dịch vụ chứng thực chữ ký số
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Dịch vụ chứng thực chữ ký số là dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cung cấp để xác thực chủ thể ký số trên thông điệp dữ liệu, bảo đảm tính chống chối bỏ của chủ thể ký với thông điệp dữ liệu và bảo đảm tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu được ký.
Theo khoản 14 Điều 3
Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
Dịch vụ chứng thực chữ ký số là một loại hình dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cung cấp cho thuê bao để xác thực việc thuê bao là người đã ký số trên thông điệp dữ liệu. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm:
Theo Điều 4
Nghị định số 130/2018/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Dịch vụ chứng thực chữ ký số" xuất hiện trong 100 điều thuộc 13 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP66 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP7 điều
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT6 điều
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH155 điều
- Nghị định số 218/2025/NĐ-CP4 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP2 điều
- Thông tư liên tịch số 04/2026/TTLT-BCA-BQP-VKSNDTC-TANDTC2 điều
- Điều 22. Chữ ký điện tử — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
1. Chữ ký điện tử được phân loại theo phạm vi sử dụng bao gồm: a) Chữ ký điện tử chuyên dùng là chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập, sử dụng riêng cho hoạt động của cơ quan, tổ chức đó phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; b) Chữ ký số công cộng là chữ ký số…
- Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
1. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ là dịch vụ chứng thực chữ ký số trong hoạt động công vụ. 2. Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được quản lý, cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ theo quy định c…
- Điều 28. Dịch vụ tin cậy — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
…n cậy bao gồm: a) Dịch vụ cấp dấu thời gian; b) Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu; c) Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 2. Dịch vụ tin cậy là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy phải có giấy phép kinh doanh…
- Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
1. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng là dịch vụ chứng thực chữ ký số trong hoạt động công cộng. 2. Chứng thư chữ ký số công cộng được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo quy định của Luật này. 3. Tổ chức cung cấp dịch…
- Điều 53. Quy định chuyển tiếp — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
…giá trị tương đương chứng thư chữ ký số theo quy định của Luật này. 3. Giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Dữ liệu điện tử
- Thông điệp dữ liệu
- Phương tiện điện tử
- Giao dịch điện tử
- Môi trường điện tử
- Chứng thư điện tử
- Dữ liệu
- Dữ liệu chủ
- Cơ sở dữ liệu
- Chữ ký điện tử
- Chữ ký số
- Chứng thư chữ ký điện tử
- Dấu thời gian
- Hợp đồng điện tử
- Người trung gian
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.