Dữ liệu chủ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau.
Theo khoản 9 Điều 3
Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
Dữ liệu chủ là dữ liệu gốc chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia được sử dụng thống nhất, xuyên suốt toàn quốc để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương; dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt trong bộ, ngành, địa phương và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
Theo khoản 7 Điều 2 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Dữ liệu chủ" xuất hiện trong 58 điều thuộc 13 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Dữ liệu số 60/2024/QH1513 điều
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP13 điều
- Nghị định số 194/2025/NĐ-CP11 điều
- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP8 điều
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH154 điều
- Nghị định số 31/2026/NĐ-CP2 điều
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH151 điều
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 11. Thu thập, tạo lập dữ liệu — Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
…h của cấp có thẩm quyền và sử dụng thống nhất bảng mã danh mục dùng chung, thống nhất với dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại; c) Dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, bảo đảm…
- Điều 13. Phân loại dữ liệu — Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
1. Cơ quan nhà nước phải phân loại dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ dữ liệu, bao gồm: a) Phân loại theo tính chất chia sẻ dữ liệu gồm: dữ liệu dùng chung, dữ liệu dùng riêng, dữ liệu mở; b) Phân loại theo tính chất quan trọng của dữ liệu gồm: d…
- Điều 15. Quản trị, quản lý dữ liệu — Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
1. Quản trị dữ liệu bao gồm: xây dựng chính sách, kế hoạch, chương trình, quy trình, tiêu chuẩn về dữ liệu của chủ sở hữu dữ liệu, chủ quản dữ liệu để quản lý dữ liệu một cách liên tục, hiệu quả, bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, nhất quán, thống nhất,…
- Điều 16. Truy cập, truy xuất dữ liệu — Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
1. Việc truy cập, truy xuất dữ liệu phải tuân thủ quy định, quy trình kỹ thuật về truy cập, truy xuất dữ liệu; bảo đảm an ninh, an toàn và đúng mục đích. 2. Cơ quan nhà nước phải cung cấp công cụ và phân quyền truy cập, truy xuất dữ liệu để bảo đảm an ninh, an…
- Điều 17. Kết nối, chia sẻ, điều phối dữ liệu — Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
1. Chủ sở hữu dữ liệu, chủ quản dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu cho người dùng dữ liệu theo quy định của pháp luật hoặc theo thỏa thuận, bằng cách trực tiếp hoặc thông qua một bên trung gian. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện điều phối dữ liệu thuộc phạm vi quản …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Dữ liệu điện tử
- Thông điệp dữ liệu
- Phương tiện điện tử
- Giao dịch điện tử
- Môi trường điện tử
- Chứng thư điện tử
- Dữ liệu
- Cơ sở dữ liệu
- Chữ ký điện tử
- Chữ ký số
- Chứng thư chữ ký điện tử
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Dấu thời gian
- Hợp đồng điện tử
- Người trung gian
- Dữ liệu gốc
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.