TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng là dịch vụ chứng thực chữ ký số trong hoạt động công cộng.

Theo khoản 1 Điều 33 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 36/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng" xuất hiện trong 51 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 130/2018/NĐ-CP36 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP5 điều
  • Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH153 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP3 điều
  • Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH131 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 104/2025/NĐ-CP1 điều
  • Điều 22. Chữ ký điện tử — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    1. Chữ ký điện tử được phân loại theo phạm vi sử dụng bao gồm: a) Chữ ký điện tử chuyên dùng là chữ ký điện tử do cơ quan, tổ chức tạo lập, sử dụng riêng cho hoạt động của cơ quan, tổ chức đó phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; b) Chữ ký số công cộng là chữ ký số…

  • Điều 28. Dịch vụ tin cậy — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    …n cậy bao gồm: a) Dịch vụ cấp dấu thời gian; b) Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu; c) Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng. 2. Dịch vụ tin cậy là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy phải có giấy phép kinh doanh…

  • Điều 53. Quy định chuyển tiếp — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    …giá trị tương đương chứng thư chữ ký số theo quy định của Luật này. 3. Giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực …

  • Điều 53. Quy định chuyển tiếp — Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13

    …giá trị tương đương chứng thư chữ ký số theo quy định của Luật này. 3. Giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, Giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực …

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ công nghệ số sẵn có trên thị trường là sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ được nhà cung cấp phát triển, công bố và cung cấp rộng rãi cho nhiều khách hàng. Cơ quan, tổ chức có thể sử dụ…

Xem đủ 51 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.