Điều 5. Nội dung của chứng thư số
Chương II CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ Còn hiệu lực
Chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức cấp phải bao gồm các nội dung sau:
1. Tên của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
2. Tên của thuê bao.
3. Số hiệu chứng thư số. 4.Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số.
5. Khóa công khai của thuê bao.
6. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
7. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.
8. Các hạn chế về trách nhiệm pháp lý của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
9. Thuật toán mật mã.
10. Các nội dung cần thiết khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.
Thuật ngữ được nhắc tới (15)
- Chữ ký số
- Tổ chức
- Ký số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Dịch vụ
- Chứng thư số
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
- Thuê bao
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
- Khóa công khai
- Thông tin
- Thời hạn
- Mật mã