TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Khóa công khai

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

"Khóa công khai" là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được sử dụng để kiểm tra chữ ký số được tạo bởi khóa bí mật tương ứng trong cặp khóa.

Theo khoản 4 Điều 3 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 48/2024/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Khóa công khai" xuất hiện trong 16 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 130/2018/NĐ-CP13 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH151 điều
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử. 2. Phương tiện điện tử là phần cứng, phần mềm, hệ thống thông tin hoặc phương tiện khác hoạt động dựa trên công nghệ thông tin, cô…

  • Điều 81. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP

    1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Bố trí, sử dụng nhân lực quản lý và kỹ thuật tham gia hệ thống cung cấp dịch vụ tin cậy không đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy theo quy định; b) Không tuân th…

  • Điều 83. Vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP

    1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân nội dung hợp đồng đã thực hiện giao kết; b) Không gia hạn chứng thư chữ ký số của t…

  • Điều 4. Dịch vụ chứng thực chữ ký số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …u. Dịch vụ chứng thực chữ ký số bao gồm: 1. Tạo cặp khóa hoặc hỗ trợ tạo cặp khóa bao gồm khóa công khai và khóa bí mật cho thuê bao. 2. Cấp, gia hạn, tạm dừng, phục hồi và thu hồi chứng thư số của thuê bao. 3. Duy trì trực tuyến cơ sở dữ liệu về chứng thư số.…

  • Điều 5. Nội dung của chứng thư số — Nghị định số 130/2018/NĐ-CP

    …2. Tên của thuê bao. 3. Số hiệu chứng thư số. 4.Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số. 5. Khóa công khai của thuê bao. 6. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. 7. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số. 8. Các hạn chế …

Xem đủ 16 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.