TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Du lịch số 09/2017/QH14

luật Du lịch

Số hiệu09/2017/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành19/06/2017
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ78 điều · 21 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (21)

Mục lục 78 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc phát triển du lịch
  5. Điều 5. Chính sách phát triển du lịch
  6. Điều 6. Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phát triển du lịch
  7. Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch
  8. Điều 8. Bảo vệ môi trường du lịch
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch

Chương II KHÁCH DU LỊCH

  1. Điều 10. Các loại khách du lịch
  2. Điều 11. Quyền của khách du lịch
  3. Điều 12. Nghĩa vụ của khách du lịch
  4. Điều 13. Bảo đảm an toàn cho khách du lịch
  5. Điều 14. Giải quyết kiến nghị của khách du lịch

Chương III TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH · Mục 1 TÀI NGUYÊN DU LỊCH

  1. Điều 15. Các loại tài nguyên du lịch
  2. Điều 16. Điều tra tài nguyên du lịch
  3. Điều 17. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch

Chương III TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH · Mục 2 PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH

  1. Điều 18. Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch
  2. Điều 19. Phát triển du lịch cộng đồng

Chương III TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH · Mục 3 QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH

  1. Điều 20. Nguyên tắc lập quy hoạch về du lịch
  2. Điều 21. Nội dung quy hoạch về du lịch
  3. Điều 22. Lập, quản lý và thực hiện quy hoạch về du lịch

Chương IV ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH

  1. Điều 23. Điều kiện công nhận điểm du lịch
  2. Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận điểm du lịch
  3. Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý điểm du lịch
  4. Điều 26. Điều kiện công nhận khu du lịch
  5. Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch cấp tỉnh
  6. Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch quốc gia
  7. Điều 29. Quản lý khu du lịch

Chương V KINH DOANH DU LỊCH · Mục 1 DỊCH VỤ LỮ HÀNH

  1. Điều 30. Phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành
  2. Điều 31. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành
  3. Điều 32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
  4. Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
  5. Điều 34. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  6. Điều 35. Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  7. Điều 36. Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  8. Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
  9. Điều 38. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ lữ hành
  10. Điều 39. Hợp đồng lữ hành
  11. Điều 40. Kinh doanh đại lý lữ hành
  12. Điều 41. Hợp đồng đại lý lữ hành
  13. Điều 42. Trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành
  14. Điều 43. Trách nhiệm của đại lý lữ hành
  15. Điều 44. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Chương V KINH DOANH DU LỊCH · Mục 2 VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH

  1. Điều 45. Kinh doanh vận tải khách du lịch
  2. Điều 46. Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
  3. Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch

Chương V KINH DOANH DU LỊCH · Mục 3 LƯU TRÚ DU LỊCH

  1. Điều 48. Các loại cơ sở lưu trú du lịch
  2. Điều 49. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
  3. Điều 50. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch
  4. Điều 51. Công bố, kiểm tra chất lượng cơ sở lưu trú du lịch
  5. Điều 52. Thu hồi quyết định công nhận hạng, thay đổi hạng cơ sở lưu trú du lịch
  6. Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch

Chương V KINH DOANH DU LỊCH · Mục 4 DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC

  1. Điều 54. Các loại dịch vụ du lịch khác
  2. Điều 55. Phát triển các loại dịch vụ du lịch khác
  3. Điều 56. Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
  4. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Chương VI HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH

  1. Điều 58. Hướng dẫn viên du lịch, thẻ hướng dẫn viên du lịch
  2. Điều 59. Điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
  3. Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
  4. Điều 61. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
  5. Điều 62. Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
  6. Điều 63. Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
  7. Điều 64. Thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch
  8. Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của hướng dẫn viên du lịch
  9. Điều 66. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn viên du lịch

Chương VII XÚC TIẾN DU LỊCH, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH · Mục 1 XÚC TIẾN DU LỊCH

  1. Điều 67. Nội dung xúc tiến du lịch
  2. Điều 68. Hoạt động xúc tiến du lịch
  3. Điều 69. Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực

Chương VII XÚC TIẾN DU LỊCH, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH · Mục 2 QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH

  1. Điều 70. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
  2. Điều 71. Mục đích của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
  3. Điều 72. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH

  1. Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Chính phủ
  2. Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Bộ, cơ quan ngang Bộ
  3. Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Ủy ban nhân dân các cấp

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 76. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật
  2. Điều 77. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 78. Quy định chuyển tiếp